糕点
gāodiǎn
Bánh ngọt
Hán việt: cao điểm
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

míng

Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh ngọt
Ví dụ (3)
zhèjiādiànmàizhǒnggāodiǎn
Cửa hàng này bán nhiều loại bánh ngọt.
mǎilekuàigāodiǎn
Cô ấy mua vài miếng bánh ngọt.
xià chápèigāodiǎnhěnhǎo
Trà chiều ăn kèm bánh ngọt rất hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây