Chi tiết từ vựng

糕点 【gāodiǎn】

heart
(Phân tích từ 糕点)
Nghĩa từ: Bánh ngọt
Hán việt: cao điểm
Lượng từ: 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
diàn
de
gāodiǎn
糕点
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
The pastries from this shop are very delicious.
Các loại bánh ngọt của cửa hàng này rất ngon.
xǐhuān
喜欢
chī
zhōngguó
中国
gāodiǎn
糕点
I like eating Chinese pastries.
Tôi thích ăn bánh ngọt Trung Quốc.
guònián
过年
shí
时,
wǒmen
我们
jiā
chángcháng
常常
zuò
hěn
duōzhǒng
多种
gāodiǎn
糕点
During the New Year, our family often makes many kinds of pastries.
Dịp Tết, nhà tôi thường làm rất nhiều loại bánh ngọt.
Bình luận