Hán Việt:CAO••Loại từ:Danh từ
16 nét
丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一+4
米Mễ+羔Cao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
糕
bánh
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)

羔
Cao
Cừu non / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

糕
bánh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bánh
ENTiếng Anh:cake, pastry
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她买了一块蛋糕。
Cô ấy mua một miếng bánh kem.
She bought a piece of cake.
#2
年糕是传统食品。
Bánh niên cao là món ăn truyền thống.
New Year rice cake is a traditional food.
#3
这种糕很甜。
Loại bánh này rất ngọt.
This kind of pastry is very sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây