Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
gāo
HSK 5
bánh
Hán Việt:CAO••Loại từ:Danh từ
16 nét
丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一+4
米Mễ+羔Cao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

糕
gāo
bánh
米
Bộ Mễmǐ
Gạo (bên trái)
Bộ Mễ
羔
Caogāo
Cừu non / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bột gạo thơm (米) đem hấp chín mềm trên hơi nóng như dáng cừu non (羔) trắng mịn tạo thành món quà ngọt ngào là chiếc bánh (糕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bánh
ENTiếng Anh:cake, pastry
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她mǎi买le了yí一kuài块dàngāo蛋糕。
Cô ấy mua một miếng bánh kem.
She bought a piece of cake.
#2
niángāo年糕shì是chuántǒng传统shípǐn食品。
Bánh niên cao là món ăn truyền thống.
New Year rice cake is a traditional food.
#3
zhè这zhǒng种gāo糕hěn很tián甜。
Loại bánh này rất ngọt.
This kind of pastry is very sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây