跑步
pǎobù
chạy bộ, chạy.
Hán việt: bào bộ
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chạy bộ, chạy.
Ví dụ (8)
měi tiānzǎo shangdōugōng yuánpǎo
Sáng nào tôi cũng đi công viên chạy bộ.
wèi lejiǎn féikāi shǐliàn pǎo
Để giảm cân, cô ấy bắt đầu tập chạy bộ.
pǎo shìzhǒnghěnhǎodeyǒuyǎngyùn dòng
Chạy bộ là một loại hình vận động hiếu khí (aerobic) rất tốt.
pǎo pǎodehěnkuài
Anh ấy chạy (bộ) rất nhanh.
zhèjiùshìdepǎo xié
Đây chính là giày chạy bộ của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây