Chi tiết từ vựng

跑步 【pǎobù】

heart
(Phân tích từ 跑步)
Nghĩa từ: Chạy bộ
Hán việt: bào bộ
Cấp độ: HSK2

Ví dụ:

měigè
每个
xiàwǔ
下午
dōu
pǎobù
跑步
I go jogging every afternoon.
Tôi đều chạy bộ mỗi chiều .
tāmen
他们
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
pǎobù
跑步
They go jogging every morning.
Họ chạy bộ mỗi sáng.
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
gōngyuán
公园
pǎobù
跑步
I go running in the park every morning.
Mỗi buổi sáng tôi đều đi chạy bộ ở công viên.
pǎobù
跑步
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
bǎochí
保持
jiànkāng
健康。
Running can help you stay healthy.
Chạy bộ có thể giúp bạn khỏe mạnh.
pǎobù
跑步
shì
yígè
一个
hěn
hǎo
de
duànliàn
锻炼
fāngshì
方式。
Running is a great form of exercise.
Chạy bộ là một phương pháp tập luyện rất tốt.
pǎobù
跑步
néng
bāngzhù
帮助
ránshāo
燃烧
kǎlùlǐ
卡路里。
Running helps burn calories.
Chạy bộ giúp đốt cháy calo.
suīrán
虽然
tiānqì
天气
hěn
lěng
冷,
háishì
还是
pǎobù
跑步
le
了。
Although the weather is very cold, he still went jogging.
Mặc dù thời tiết rất lạnh nhưng anh ấy vẫn đi chạy bộ.
jīngcháng
经常
zài
zǎochén
早晨
pǎobù
跑步
I often go for a run in the morning.
Tôi thường xuyên chạy bộ vào buổi sáng.
pǎobù
跑步
shí
tuǐténg
腿疼。
My leg hurts when I run.
Chân tôi đau khi chạy bộ.
pǎobù
跑步
hòu
chū
le
hěnduō
很多
hàn
汗。
I sweated a lot after running.
Sau khi chạy bộ, tôi đã đổ rất nhiều mồ hôi.
pǎobù
跑步
hòu
fēicháng
非常
渴。
He is very thirsty after running.
Anh ấy rất khát sau khi chạy bộ.
hěnduō
很多
yùndòng
运动
dōu
néng
bāngzhù
帮助
jiǎnyā
减压,
bǐrú
比如
pǎobù
跑步
yóuyǒng
游泳
huòshì
或是
yújiā
瑜伽。
Many sports can help you reduce stress, such as running, swimming, or yoga.
Nhiều bộ môn thể thao có thể giúp bạn giảm stress, ví dụ như chạy bộ, bơi lội hoặc yoga.
Bình luận