Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
每个
下午
都
跑步
I go jogging every afternoon.
Tôi đều chạy bộ mỗi chiều .
他们
每天
早上
跑步
They go jogging every morning.
Họ chạy bộ mỗi sáng.
每天
早上
我
都
去
公园
跑步。
I go running in the park every morning.
Mỗi buổi sáng tôi đều đi chạy bộ ở công viên.
跑步
可以
帮助
你
保持
健康。
Running can help you stay healthy.
Chạy bộ có thể giúp bạn khỏe mạnh.
跑步
是
一个
很
好
的
锻炼
方式。
Running is a great form of exercise.
Chạy bộ là một phương pháp tập luyện rất tốt.
跑步
能
帮助
燃烧
卡路里。
Running helps burn calories.
Chạy bộ giúp đốt cháy calo.
虽然
天气
很
冷,
他
还是
去
跑步
了。
Although the weather is very cold, he still went jogging.
Mặc dù thời tiết rất lạnh nhưng anh ấy vẫn đi chạy bộ.
我
经常
在
早晨
跑步。
I often go for a run in the morning.
Tôi thường xuyên chạy bộ vào buổi sáng.
我
跑步
时
腿疼。
My leg hurts when I run.
Chân tôi đau khi chạy bộ.
跑步
后
我
出
了
很多
汗。
I sweated a lot after running.
Sau khi chạy bộ, tôi đã đổ rất nhiều mồ hôi.
跑步
后
他
非常
渴。
He is very thirsty after running.
Anh ấy rất khát sau khi chạy bộ.
很多
运动
都
能
帮助
你
减压,
比如
跑步
、
游泳
或是
瑜伽。
Many sports can help you reduce stress, such as running, swimming, or yoga.
Nhiều bộ môn thể thao có thể giúp bạn giảm stress, ví dụ như chạy bộ, bơi lội hoặc yoga.
Bình luận