Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
pǎobù
HSK 2
chạy bộ, chạy.
Hán Việt:BÀO BỘ••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
足Túc • chữ 跑+包Bao • chữ 跑+止Chỉ • chữ 步+少Thiểu • chữ 步

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

跑步
pǎobù
chạy bộ
跑
pǎo • bào
chạy
足
Bộ Túczú
Bàn chân (nằm bên trái)
Bộ Túc
包
Baobāo
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉzhǐ
Bàn chân (phía trên)
Bộ Chỉ
少
Thiểu (biến thể)shǎo
Bàn chân phải (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "跑步" (pǎobù) mang nghĩa "chạy bộ", kết hợp bởi 跑 (pǎo - bào): "chạy" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跑: Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chạy bộ, chạy.
ENTiếng Anh:To run, to jog.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都qù去gōngyuán公园pǎobù跑步。
Sáng nào tôi cũng đi công viên chạy bộ.
I go to the park for a run every morning.
#2
wèile为了jiǎnféi减肥,tā她kāishǐ开始liànxí练习pǎobù跑步。
Để giảm cân, cô ấy bắt đầu tập chạy bộ.
To lose weight, she started practicing running.
#3
pǎobù跑步shì是yì一zhǒng种hěn很hǎo好de的yǒuyǎng有氧yùndòng运动。
Chạy bộ là một loại hình vận động hiếu khí (aerobic) rất tốt.
Running is a very good aerobic exercise.
#4
tā他pǎobù跑步pǎo跑de得hěn很kuài快。
Anh ấy chạy (bộ) rất nhanh.
He runs very fast.
#5
zhè这jiù就shì是wǒ我de的pǎobù跑步xié鞋。
Đây chính là giày chạy bộ của tôi.
These are my running shoes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây