pǎo
chạy
Hán việt: bào
丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
12
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Bàn chân () ôm () lấy mặt đất lao nhanh về phía trước, chân đập mạnh xuống đất liên tục là chạy .

Thành phần cấu tạo

pǎo
chạy
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chạy, chạy bộ.
Ví dụ (8)
pǎofēichángkuài
Anh ấy chạy vô cùng nhanh.
měitiānzǎoshàngdōuzàigōngyuánpǎobù
Sáng nào tôi cũng chạy bộ ở công viên.
kuàipǎoyàochídàoliǎo
Chạy mau! Sắp muộn rồi.
biézàidàjiēshàngluànpǎo
Đừng có chạy lung tung trên đường phố.
zàicāochǎngshàngpǎoliǎoliǎngquān
Anh ấy đã chạy hai vòng trên sân tập.
2
Động từ
Nghĩa:chạy trốn, bỏ chạy, bay hơi/xì (hơi).
Ví dụ (6)
zhītùzipǎojìnshùlínliǎo
Con thỏ đó chạy trốn vào trong rừng rồi.
biéràngxiǎotōupǎoliǎo
Đừng để tên trộm chạy thoát!
zhègelúntāipǎoliǎo
Cái lốp xe này bị xì hơi rồi.
pínggàiméigàihǎoqìshuǐdedōupǎoliǎo
Nắp chai đậy không kỹ, ga của nước ngọt bay hết rồi.
zàiwàimiànpǎoshēngyì
Anh ấy đang chạy vạy làm ăn ở bên ngoài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI