pǎo
chạy, chạy bộ.
Hán việt: bào
丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
12
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Bàn chân () ôm () lấy mặt đất lao nhanh về phía trước, chân đập mạnh xuống đất liên tục là chạy .

Thành phần cấu tạo

pǎo
chạy
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tàng

Dùng cho số chuyến đi, lượt đi lại; trong phương ngôn miền Bắc còn dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dãy.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 趟 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

几趟字
vài dòng chữ / hàng chữ
一趟街
một chuyến đi dạo phố / một dãy phố
一趟树
một hàng cây
一趟桌子
một dãy bàn / một hàng bàn
一趟人
một hàng người / một đoàn người

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chạy, chạy bộ.
Ví dụ (8)
pǎodefēi chángkuài
Anh ấy chạy vô cùng nhanh.
měi tiānzǎo shangdōuzàigōng yuánpǎo
Sáng nào tôi cũng chạy bộ ở công viên.
kuàipǎoyàochí dàole
Chạy mau! Sắp muộn rồi.
biézàijiēshangluànpǎo
Đừng có chạy lung tung trên đường phố.
zàicāo chǎngshangpǎoleliǎngquān
Anh ấy đã chạy hai vòng trên sân tập.
2
động từ
Nghĩa:chạy trốn, bỏ chạy, bay hơi/xì (hơi).
Ví dụ (6)
zhī zipǎojìnshùlínlile
Con thỏ đó chạy trốn vào trong rừng rồi.
biéràngxiǎotōupǎole
Đừng để tên trộm chạy thoát!
zhè gelún tāipǎole
Cái lốp xe này bị hơi rồi.
pínggàiméigàihǎoshuǐdedōupǎole
Nắp chai đậy không kỹ, ga của nước ngọt bay hết rồi.
zàiwàimiànpǎoshēng
Anh ấy đang chạy vạy làm ăn ở bên ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây