年糕
niángāo
Bánh niên cao, bánh gạo năm mới
Hán việt: niên cao
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh niên cao, bánh gạo năm mới
Ví dụ (3)
chūnjiéshíhěnduōrén huanchīniángāo
Vào dịp Tết, nhiều người thích ăn bánh niên cao.
zhèzhǒngniángāoyòutiányòuruǎn
Loại bánh niên cao này vừa ngọt vừa mềm.
nǎi naizuòdeniángāohěnhǎo chī
Bánh niên cao bà làm rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây