Liên hệ
沙拉
shālā
Salad, nộm
Hán việt: sa lạp
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Salad, nộm
Ví dụ (3)
cāndiǎnlefènshā
Bữa trưa tôi gọi một phần salad.
zhèdàoshāliyǒuhěnduōshūcài
Món salad này có rất nhiều rau.
 huanchīròushā
Cô ấy thích ăn salad gà.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI