Chi tiết từ vựng

杏花 【xìng huā】

heart
(Phân tích từ 杏花)
Nghĩa từ: Hoa mai
Hán việt: hạnh hoa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xìnghuā
杏花
kāi
le
了,
chūntiān
春天
lái
le
了。
The apricot flowers have bloomed, spring has arrived.
Hoa hạnh đã nở, mùa xuân đã đến.
cūnlǐ
村里
de
xìnghuā
杏花
xiàng
yīpiàn
一片
xuě
雪。
The apricot flowers in the village are like a blanket of snow.
Hoa hạnh trong làng như một tấm thảm tuyết.
měinián
每年
chūntiān
春天,
dōu
kàn
xìnghuā
杏花
Every spring, he goes to see the apricot flowers.
Mỗi mùa xuân, anh ấy đều đi xem hoa hạnh.
Bình luận