Chi tiết từ vựng
金橘树 【jīnjúshù】


(Phân tích từ 金橘树)
Nghĩa từ: Cây quất
Hán việt: kim thọ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
金橘
树
在
春天
开满
了
花。
The kumquat tree is full of flowers in spring.
Cây quất đầy hoa vào mùa xuân.
他
在
院子
里种
了
一棵
金橘
树。
He planted a kumquat tree in the yard.
Anh ấy đã trồng một cây quất trong sân.
金橘
树
果实
在
冬天
成熟。
The fruit of the kumquat tree ripens in winter.
Quả của cây quất chín vào mùa đông.
Bình luận