Chi tiết từ vựng

兰花 【lánhuā】

heart
(Phân tích từ 兰花)
Nghĩa từ: Hoa phong lan
Hán việt: lan hoa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lánhuā
兰花
bèiyùwéi
被誉为
sìjūnzǐ
四君子
zhīyī
之一。
The orchid is honored as one of the 'Four Gentlemen'.
Lan được tôn vinh là một trong 'Bốn quý ông'.
lánhuā
兰花
de
fāngxiāng
芳香
nénggòu
能够
jìnghuà
净化
kōngqì
空气。
The fragrance of orchids can purify the air.
Hương thơm của hoa lan có thể làm sạch không khí.
wǒjiā
我家
de
yángtái
阳台
shàng
yǒu
yīpén
一盆
lánhuā
兰花
There is a pot of orchid on my home's balcony.
Trên ban công nhà tôi có một chậu hoa lan.
Bình luận