Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
lán
HSK 2
Lan
Hán Việt:LAN••Loại từ:Danh từ
5 nét
丶ノ一一一
丷Bát+三Chữ Tam

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

兰
lán
Lan
丷
Bộ Bát (ngửa)bā
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tamsān
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Lan
ENTiếng Anh:orchid, fragrant
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这pén盆lánhuā兰花hěn很piàoliang漂亮。
Chậu hoa lan này rất đẹp.
This potted orchid is very beautiful.
#2
tā他dǎsuan打算míngnián明年qù去bōlán波兰lǚyóu旅游。
Anh ấy dự định năm sau đi du lịch Ba Lan.
He plans to travel to Poland next year.
#3
huā花mùlán木兰shì是zhōngguó中国gǔdài古代de的nǚ女yīngxióng英雄。
Hoa Mộc Lan là nữ anh hùng thời cổ đại của Trung Quốc.
Hua Mulan is a heroine from ancient China.
#4
yuànzi院子lǐ里de的bái白yù玉lán兰kāihuā开花le了。
Cây hoa ngọc lan trắng trong sân đã nở hoa rồi.
The white magnolia in the yard has bloomed.
#5
duō多chī吃xīlánhuā西兰花duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Ăn nhiều súp lơ xanh rất tốt cho sức khỏe.
Eating more broccoli is good for your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây