兰
丶ノ一一一
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 蘭 có bộ Thảo (艹), giản thể 兰 giữ ý loài hoa thanh tao quý phái, hoa lan 兰.
Thành phần cấu tạo
兰
Lan
兰
Giản thể từ 蘭
Hình cây hoa lan (phồn thể có bộ Thảo 艹)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lan
Ví dụ (5)
这盆兰花很漂亮。
Chậu hoa lan này rất đẹp.
他打算明年去波兰旅游。
Anh ấy dự định năm sau đi du lịch Ba Lan.
花木兰是中国古代的女英雄。
Hoa Mộc Lan là nữ anh hùng thời cổ đại của Trung Quốc.
院子里的白玉兰开花了。
Cây hoa ngọc lan trắng trong sân đã nở hoa rồi.
多吃西兰花对身体有好处。
Ăn nhiều súp lơ xanh rất tốt cho sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây