春联
chūnlián
Câu đối
Hán việt: xuân liên
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Câu đối
Ví dụ (3)
ménkǒutiēzhehóngdechūnlián
Trước cửa dán câu đối màu đỏ.
yeqīnshǒuxiělechūnlián
Ông tự tay viết một đôi câu đối.
chūnliánràngjiāligèngyǒujié fēn
Câu đối làm trong nhà có không khí lễ hội hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây