Chi tiết từ vựng
春联 【chūnlián】


(Phân tích từ 春联)
Nghĩa từ: Câu đối
Hán việt: xuân liên
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
春节
时,
家家户户
都
要
贴
春联。
During the Spring Festival, every household pastes spring couplets.
Trong dịp Tết Nguyên Đán, mỗi gia đình đều dán câu đối.
Bình luận