刚才
gāngcái
vừa nãy, lúc nãy, ban nãy
Hán việt: cang tài
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (time word)
Nghĩa:vừa nãy, ban nãy, hồi nãy (danh từ chỉ thời gian).
Ví dụ (8)
gāngcái刚才nǎérliǎo
Vừa nãy bạn đi đâu thế?
gāngcái刚才háishìqíngtiānxiànzàijiùxiàyǔliǎo
Ban nãy trời còn nắng, bây giờ đã mưa rồi.
shìgāngcái刚才zhīdàozhègexiāoxīde
Tôi cũng vừa mới biết tin này thôi.
gāngcái刚才shuídǎláidediànhuà
Vừa nãy ai gọi điện thoại đến vậy?
zhèshìgāngcái刚才fāshēngdeshì
Đây là chuyện vừa mới xảy ra.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI