Hán Việt:CƯƠNG TÀI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冈Cương • chữ 刚+刂Đao • chữ 刚+才Tài • chữ 才
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

刚才
vừa nãy, ban nãy, hồi nãy (danh từ chỉ thời gian).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (từ chỉ thời gian)
VINghĩa:vừa nãy, ban nãy, hồi nãy (danh từ chỉ thời gian).
ENTiếng Anh:Just now, a moment ago.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你刚才去哪儿了?
Vừa nãy bạn đi đâu thế?
Where did you just go?
#2
刚才还是晴天,现在就下雨了。
Ban nãy trời còn nắng, bây giờ đã mưa rồi.
It was sunny just a moment ago, and now it's raining.
#3
我也是刚才知道这个消息的。
Tôi cũng vừa mới biết tin này thôi.
I also just found out about this news a moment ago.
#4
刚才谁打来的电话?
Vừa nãy ai gọi điện thoại đến vậy?
Who called just now?
#5
这是刚才发生的事。
Đây là chuyện vừa mới xảy ra.
This is what just happened.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
