Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gāngcái
HSK 2
vừa nãy, ban nãy, hồi nãy (danh từ chỉ thời gian).
Hán Việt:CƯƠNG TÀI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冈Cương • chữ 刚+刂Đao • chữ 刚+才Tài • chữ 才

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

刚才
gāngcái
vừa nãy, lúc nãy, ban nãy
刚
gāng • cương
vừa mới
冈
Cươnggāng
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Con dao (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tàicái
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "刚才" (gāngcái) mang nghĩa "vừa nãy, lúc nãy, ban nãy", kết hợp bởi 刚 (gāng - cương): "vừa mới" + 才 (cái - tài): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刚: Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚). • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (từ chỉ thời gian)
VINghĩa:vừa nãy, ban nãy, hồi nãy (danh từ chỉ thời gian).
ENTiếng Anh:Just now, a moment ago.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你gāngcái刚才qù去nǎr哪儿le了?
Vừa nãy bạn đi đâu thế?
Where did you just go?
#2
gāngcái刚才háishi还是qíngtiān晴天,xiànzài现在jiù就xiàyǔ下雨le了。
Ban nãy trời còn nắng, bây giờ đã mưa rồi.
It was sunny just a moment ago, and now it's raining.
#3
wǒ我yě也shì是gāngcái刚才zhīdào知道zhè这gè个xiāoxi消息de的。
Tôi cũng vừa mới biết tin này thôi.
I also just found out about this news a moment ago.
#4
gāngcái刚才shéi谁dǎlái打来de的diànhuà电话?
Vừa nãy ai gọi điện thoại đến vậy?
Who called just now?
#5
zhè这shì是gāngcái刚才fāshēng发生de的shì事。
Đây là chuyện vừa mới xảy ra.
This is what just happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây