高中
HSK 3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 高中
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:trường trung học phổ thông, cấp 3.
Ví dụ (8)
他在北京读高中。
Anh ấy học cấp 3 ở Bắc Kinh.
高中生活虽然辛苦,但很有意义。
Đời sống cấp 3 tuy vất vả nhưng rất có ý nghĩa.
高中毕业以后,你打算做什么?
Sau khi tốt nghiệp cấp 3, bạn định làm gì?
他是我高中时的好朋友。
Anh ấy là bạn thân thời cấp 3 của tôi.
高中的学习压力很大。
Áp lực học tập ở cấp 3 rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây