Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
在
高中
学习
了
四年。
I studied in high school for four years.
Tôi đã học bốn năm ở trường trung học phổ thông.
高中
生活
对
我
来说
充满
了
挑战。
High school life was full of challenges for me.
Cuộc sống trung học đầy thách thức đối với tôi.
他
在
高中
的
时候
就
非常
优秀。
He was already very excellent in high school.
Anh ấy đã rất xuất sắc khi còn học trung học.
Bình luận