Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高中
gāozhōng
trường trung học phổ thông, cấp 3.
Hán Việt:CAO TRUNG•Bộ thủ:高 Cao•Loại từ:Danh từ
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Bước lên bậc học cao hơn (高 - cao: tòa lầu vươn cao) nằm ở giai đoạn trung tâm (中 - trung: nét sổ 丨 xuyên giữa 口) chuẩn bị vào đại học, đó chính là cấp "phổ thông trung học" (高中).

Thành phần cấu tạo

高中
gāozhōng
Phổ thông trung học
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Caogāo
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩukǒu
Khung vuông (phía ngoài)
Bộ Khẩu
丨
Bộ Cổngǔn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường trung học phổ thông, cấp 3.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在běijīng北京dú读gāozhōng高中。
Anh ấy học cấp 3 ở Bắc Kinh.
He attends high school in Beijing.
#2
gāozhōng高中shēnghuó生活suīrán虽然xīnkǔ辛苦,dàn但hěn很yǒu有yìyì意义。
Đời sống cấp 3 tuy vất vả nhưng rất có ý nghĩa.
Although high school life is tough, it is very meaningful.
#3
gāozhōng高中bìyè毕业yǐhòu以后,nǐ你dǎsuan打算zuò做shénme什么?
Sau khi tốt nghiệp cấp 3, bạn định làm gì?
What do you plan to do after graduating from high school?
#4
tā他shì是wǒ我gāozhōng高中shí时de的hǎo好péngyou朋友。
Anh ấy là bạn thân thời cấp 3 của tôi.
He was a good friend of mine in high school.
#5
gāozhōng高中de的xuéxí学习yālì压力hěn很dà大。
Áp lực học tập ở cấp 3 rất lớn.
The academic pressure in high school is very intense.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây