Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小学
xiǎoxué
Tiểu học
Hán Việt:TIỂU HỌC•Bộ thủ:小 Tiểu•Loại từ:Danh từ
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Khi còn nhỏ bé (小 - tiểu), những đứa trẻ (子) lần đầu bước dưới mái trường (冖) để hai bàn tay (⺍) tiếp nhận tri thức học tập (学 - học), đó chính là cấp "tiểu học" (小学).

Thành phần cấu tạo

小学
xiǎoxué
Tiểu học
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểuxiǎo
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịchmì
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Mịch
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Bộ Tử

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiểu học
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我dìdi弟弟jīnnián今年shàng上xiǎoxué小学。
Em trai tôi năm nay học tiểu học.
My younger brother starts elementary school this year.
#2
zhè这suǒ所xiǎoxué小学yǒu有yí一gè个dà大cāochǎng操场。
Trường tiểu học này có một sân vận động lớn.
This elementary school has a large playground.
#3
xiǎoxué小学lǎoshī老师hěn很yǒu有nàixīn耐心。
Giáo viên tiểu học rất kiên nhẫn.
Elementary school teachers are very patient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây