Chi tiết từ vựng

小学 【xiǎoxué】

heart
(Phân tích từ 小学)
Nghĩa từ: Tiểu học
Hán việt: tiểu học
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
xiǎoxué
小学
xuéxí
学习
le
liùnián
六年。
I studied in elementary school for six years.
Tôi đã học ở trường tiểu học trong sáu năm.
zhèsuǒ
这所
xiǎoxué
小学
de
jiàoyù
教育
zhìliàng
质量
fēicháng
非常
hǎo
好。
The educational quality of this elementary school is very good.
Chất lượng giáo dục của trường tiểu học này rất tốt.
xiǎoxué
小学
de
shíhòu
时候,
zuì
xǐhuān
喜欢
de
kēmù
科目
shì
shùxué
数学。
When I was in elementary school, my favorite subject was math.
Khi tôi học tiểu học, môn tôi thích nhất là toán.
Bình luận