小学
xiǎoxué
Tiểu học
Hán việt: tiểu học
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiểu học
Ví dụ (3)
dijīn niánshàngxiǎoxué
Em trai tôi năm nay học tiểu học.
zhèsuǒxiǎoxuéyǒugecāo chǎng
Trường tiểu học này có một sân vận động lớn.
xiǎoxuélǎo shīhěnyǒunài xīn
Giáo viên tiểu học rất kiên nhẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây