Chi tiết từ vựng

粉笔 【fěnbǐ】

heart
(Phân tích từ 粉笔)
Nghĩa từ: Phấn viết
Hán việt: phấn bút
Lượng từ: 支, 段
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lǎoshī
老师
yòng
fěnbǐ
粉笔
zài
hēibǎn
黑板
shàng
xiězì
写字。
The teacher writes on the blackboard with chalk.
Giáo viên viết chữ trên bảng bằng phấn.
dìshàng
地上
mǎnshì
满是
fěnbǐ
粉笔
de
hénjì
痕迹。
The ground is full of chalk marks.
Mặt đất đầy vết phấn.
tāyòng
他用
hóngsè
红色
de
fěnbǐ
粉笔
tūchū
突出
zhòngyào
重要
diǎn
点。
He uses a red chalk to highlight the key points.
Anh ấy dùng phấn màu đỏ để nhấn mạnh các điểm quan trọng.
Bình luận