Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fěn
HSK 4
Bột; phấn
Hán Việt:PHẤN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
米Mễ+分Phân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

粉
fěn
Bột; phấn
米
Bộ Mễmǐ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
Bộ Mễ
分
Phânfēn
Chia / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Bột; phấn
ENTiếng Anh:powder; flour; pink; cosmetics
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
miànbāo面包shì是yòng用miànfěn面粉zuò做de的。
Bánh mì được làm từ bột mì.
Bread is made from flour.
#2
tā她liǎn脸shàng上tú涂le了yì一céng层báobáo薄薄de的fěn粉。
Trên mặt cô ấy đánh một lớp phấn mỏng.
She had a thin layer of powder on her face.
#3
chūntiān春天hěn很duō多rén人duì对huāfěn花粉guòmǐn过敏。
Mùa xuân rất nhiều người bị dị ứng với phấn hoa.
Many people are allergic to pollen in spring.
#4
māma妈妈qù去chāoshì超市gěi给bǎobao宝宝mǎi买nǎifěn奶粉。
Mẹ đi siêu thị mua sữa bột cho em bé.
Mom went to the supermarket to buy baby formula for the baby.
#5
zhè这gè个páizi牌子de的xǐyīfěn洗衣粉qù去wū污nénglì能力hěn很qiáng强。
Loại bột giặt của hãng này có khả năng tẩy bẩn rất mạnh.
This brand of laundry detergent has very strong stain-removing power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây