Liên hệ
fěn
Bột; phấn
Hán việt: phấn
丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
10
包, 层, 碗
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bột; phấn
Ví dụ (5)
miàn bāoshìyòngmiànfěnzuòde
Bánh mì được làm từ bột mì.
liǎnshànglecéngbáobáodefěn
Trên mặt cô ấy đánh một lớp phấn mỏng.
chūntiānhěnduōrénduìhuāfěnguòmǐn
Mùa xuân rất nhiều người bị dị ứng với phấn hoa.
 machāo shìgěibǎobaomǎinǎifěn
Mẹ đi siêu thị mua sữa bột cho em bé.
zhè gepáizidefěnnéng hěnqiáng
Loại bột giặt của hãng này có khả năng tẩy bẩn rất mạnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI