Hán Việt:PHẤN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
米Mễ+分Phân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
粉
Bột; phấn
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)

分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

粉
Bột; phấn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bột; phấn
ENTiếng Anh:powder; flour; pink; cosmetics
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
面包是用面粉做的。
Bánh mì được làm từ bột mì.
Bread is made from flour.
#2
她脸上涂了一层薄薄的粉。
Trên mặt cô ấy đánh một lớp phấn mỏng.
She had a thin layer of powder on her face.
#3
春天很多人对花粉过敏。
Mùa xuân rất nhiều người bị dị ứng với phấn hoa.
Many people are allergic to pollen in spring.
#4
妈妈去超市给宝宝买奶粉。
Mẹ đi siêu thị mua sữa bột cho em bé.
Mom went to the supermarket to buy baby formula for the baby.
#5
这个牌子的洗衣粉去污能力很强。
Loại bột giặt của hãng này có khả năng tẩy bẩn rất mạnh.
This brand of laundry detergent has very strong stain-removing power.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây