Liên hệ
bút (nói chung).
Hán việt: bút
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
10
支, 枝
HSK 2
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Ống tre (⺮) gắn chùm lông () ở đầu, ngày xưa người ta viết bằng bút lông làm từ tre và lông thú.

Thành phần cấu tạo

Cái bút (bút bi)
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bút (nói chung).
Ví dụ (8)
zhèzhīxiěbuchūle
Cây bút này viết không ra mực nữa rồi.
yǒuhóngma
Bạn có bút đỏ không?
yàomǎizhīyuánzhū
Tôi muốn mua một cây bút bi.
zhōng guóshū shìyòngmáoxiěde
Thư pháp Trung Quốc được viết bằng bút lông.
qǐngyòngqiān tiánbiǎo
Xin hãy dùng bút chì điền vào bảng biểu.
2
lượng từ / danh từ
Nghĩa:khoản (tiền), món (nợ) / nét (chữ Hán), bút pháp.
Ví dụ (6)
zhèshìshēngyi
Đây là một mối làm ăn lớn.
qiànlezhài
Anh ấy nợ một khoản nợ khổng lồ.
zhè gedehuàhěnduō
Nét của chữ này rất nhiều.
zhèxiědehǎokàn
Nét viết này viết không được đẹp.
suí
Tùy bút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI