坚持
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 坚持
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:kiên trì, giữ vững, khăng khăng.
Ví dụ (8)
无论多难,我们都要坚持下去。
Bất kể khó khăn thế nào, chúng ta đều phải kiên trì tiếp tục.
坚持就是胜利。
Kiên trì chính là thắng lợi.
他坚持每天跑步。
Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
一定要坚持原则。
Nhất định phải giữ vững nguyên tắc.
他坚持认为自己是对的。
Anh ấy khăng khăng cho rằng mình đúng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây