Hán Việt:KIÊN TRÌ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
又Hựu • chữ 坚+土Thổ • chữ 坚+扌Thủ • chữ 持+寺Tự • chữ 持
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

坚持
kiên trì, giữ vững, khăng khăng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:kiên trì, giữ vững, khăng khăng.
ENTiếng Anh:To persist, to persevere, to insist on.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
无论多难,我们都要坚持下去。
Bất kể khó khăn thế nào, chúng ta đều phải kiên trì tiếp tục.
No matter how difficult it is, we must keep going.
#2
坚持就是胜利。
Kiên trì chính là thắng lợi.
Perseverance leads to victory.
#3
他坚持每天跑步。
Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
He insists on running every day.
#4
一定要坚持原则。
Nhất định phải giữ vững nguyên tắc.
You must stick to your principles.
#5
他坚持认为自己是对的。
Anh ấy khăng khăng cho rằng mình đúng.
He insisted that he was right.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


