jiān
Kiên cố
Hán việt: kiên
丨丨フ丶一丨一
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thần (), giản thể giữ ý đất () nén chặt cứng rắn, kiên cố .

Thành phần cấu tạo

jiān
Kiên cố
Bộ Hựu (biến thể)
Phía trên
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Kiên cố
Ví dụ (5)
zhèzuòqiáofēichángjiāngù
Cây cầu này vô cùng kiên cố.
zhǐyàojiānchíxiàqùjiùyídìnghuìchénggōng
Chỉ cần kiên trì, nhất định sẽ thành công.
dexìnniànshífēnjiāndìng
Niềm tin của anh ấy rất kiên định.
miànduìkùnnánwǒmenbìxūjiānqiáng
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải kiên cường.
wǒmenjiānjuéfǎnduìzhèzhǒngxíngwéi
Chúng tôi kiên quyết phản đối hành vi này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI