坚
丨丨フ丶一丨一
7
层
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 堅 có bộ Thần (臣), giản thể 坚 giữ ý đất (土) nén chặt cứng rắn, kiên cố 坚.
Thành phần cấu tạo
坚
Kiên cố
又
Bộ Hựu (biến thể)
Phía trên
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Kiên cố
Ví dụ (5)
这座桥非常坚固。
Cây cầu này vô cùng kiên cố.
只要坚持下去,就一定会成功。
Chỉ cần kiên trì, nhất định sẽ thành công.
他的信念十分坚定。
Niềm tin của anh ấy rất kiên định.
面对困难,我们必须坚强。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải kiên cường.
我们坚决反对这种行为。
Chúng tôi kiên quyết phản đối hành vi này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây