Hán Việt:KIÊN••Loại từ:Tính từ
7 nét
丨丨フ丶一丨一
Không dùng lượng từ riêng
又Hựu+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
坚
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững

土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc

Hình ảnh minh họa

坚
Kiên cố
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Kiên cố
ENTiếng Anh:firm, solid, strong
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这座桥非常坚固。
Cây cầu này vô cùng kiên cố.
This bridge is very sturdy.
#2
只要坚持下去,就一定会成功。
Chỉ cần kiên trì, nhất định sẽ thành công.
As long as you keep going, you will definitely succeed.
#3
他的信念十分坚定。
Niềm tin của anh ấy rất kiên định.
His faith is very firm.
#4
面对困难,我们必须坚强。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải kiên cường.
In the face of difficulties, we must stay strong.
#5
我们坚决反对这种行为。
Chúng tôi kiên quyết phản đối hành vi này.
We firmly oppose this kind of behavior.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây