Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
房间
里
有
一个
书桌
和
两把
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
这张
桌子
可以
当
书桌。
This table can serve as a study desk.
Cái bàn này có thể dùng làm bàn học.
书桌
的
后边
有
一把
椅子。
There is a chair behind the desk.
Đằng sau bàn là một chiếc ghế.
Bình luận