Chi tiết từ vựng

书桌 【shūzhuō】

heart
(Phân tích từ 书桌)
Nghĩa từ: Bàn học
Hán việt: thư trác
Lượng từ: 个, 张
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fángjiān
房间
yǒu
yígè
一个
shūzhuō
书桌
liǎngbǎ
两把
yǐzi
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
zhèzhāng
这张
zhuōzǐ
桌子
kěyǐ
可以
dāng
shūzhuō
书桌
This table can serve as a study desk.
Cái bàn này có thể dùng làm bàn học.
shūzhuō
书桌
de
hòubiān
后边
yǒu
yībǎ
一把
yǐzi
椅子。
There is a chair behind the desk.
Đằng sau bàn là một chiếc ghế.
Bình luận