书桌
shūzhuō
Bàn học
Hán việt: thư trác
个, 张
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn học
Ví dụ (3)
deshūzhuōshangfàngzhehěnduōshū
Trên bàn học của tôi để rất nhiều sách.
měi tiānwǎn shangzuòzàishūzhuōqiánxué
Tối nào anh ấy cũng ngồi trước bàn học để học.
zhèzhāngshūzhuōtài xiǎo le
Chiếc bàn học này quá nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây