Hán Việt:NHÂN VI••Loại từ:Liên từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
囗Vi • chữ 因+大Đại • chữ 因+丶Chủ • chữ 为+力Lực • chữ 为
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

因为
bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Liên từ
VINghĩa:bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
ENTiếng Anh:Because.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
因为下雨,所以我没去公园。
Bởi vì trời mưa nên tôi đã không đi công viên.
Because it was raining, I didn't go to the park.
#2
我不买这件衣服,是因为太贵了。
Tôi không mua bộ quần áo này là vì nó đắt quá.
I'm not buying this piece of clothing because it's too expensive.
#3
因为他生病了,所以请了假。
Vì anh ấy bị ốm nên đã xin nghỉ phép.
Because he was sick, he took leave.
#4
我努力学汉语,因为我喜欢中国文化。
Tôi chăm chỉ học tiếng Hán bởi vì tôi yêu thích văn hóa Trung Quốc.
Why are you learning Chinese? — Because I like Chinese culture.
#5
因为工作忙,他经常加班。
Do công việc bận rộn, anh ấy thường xuyên tăng ca.
Because work is busy, he often works overtime.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


