Chi tiết từ vựng

因为 【因為】【yīnwèi】

heart
(Phân tích từ 因为)
Nghĩa từ: Bởi vì
Hán việt: nhân vi
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Liên từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
shēngbìng
生病
xūyào
需要
qǐngjià
请假
sāntiān
三天
I need to ask for three days off because I'm sick.
Tôi cần xin nghỉ ba ngày vì bị ốm.
jīntiān
今天
méiyǒu
没有
xuéxiào
学校,
yīnwèi
因为
fāshāo
发烧
le
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
yīnwèi
因为
fāshāo
发烧
méilái
没来
shàngbān
上班。
She didn't come to work because of a fever.
Cô ấy không đến làm vì bị sốt.
yīnwèi
因为
xiàyǔ
下雨,
suǒyǐ
所以
méiyǒu
没有
chūqù
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
yīnwèi
因为
bìng
le
suǒyǐ
所以
méilái
没来
shàngkè
上课。
He didn't come to class because he was sick.
Anh ấy không đến học vì bị ốm.
wǒmen
我们
chídào
迟到
shìyīnwèi
因为
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
tāmen
他们
yīnwèi
因为
yìjiàn
意见
bùhé
不合
suǒyǐ
所以
chǎojià
吵架
le
了。
They argued because they disagreed.
Họ cãi nhau vì bất đồng quan điểm.
de
dǔzi
肚子
yīnwèi
因为
huáiyùn
怀孕
ér
biàndà
变大。
Her belly grew because she is pregnant.
Bụng cô ấy to ra vì mang bầu.
yīnwèi
因为
dǔchē
堵车,
gǎnbùshàng
赶不上
huǒchē
火车
le
了。
Because of the traffic jam, I couldn't catch the train.
Vì kẹt xe, tôi không kịp chuyến tàu.
bàba
爸爸
yīnwèi
因为
gōngzuò
工作
de
shìqíng
事情
xiǎnde
显得
hěnzháojí
很着急。
My father seems very anxious about work.
Bố có vẻ rất sốt ruột vì chuyện công việc.
yīnwèi
因为
zuò
le
huàishì
坏事
ér
gǎndào
感到
nèijiù
内疚。
She feels guilty for having done a bad thing.
Cô ấy cảm thấy tội lỗi vì đã làm việc xấu.
yīnwèi
因为
shēngbìng
生病
méinéng
没能
cānjiā
参加
kāihuì
开会。
He couldn't attend the meeting because he was sick.
Anh ấy không thể tham gia cuộc họp vì bị ốm.
yīnwèi
因为
yánzhòng
严重
de
fèiyán
肺炎
zhùyuàn
住院
le
了。
He was hospitalized for severe pneumonia.
Anh ấy phải nhập viện vì viêm phổi nặng.
xǐhuān
喜欢
chī
zhōngcān
中餐,
yīnwèi
因为
wèidào
味道
fēngfù
丰富。
I like Chinese food because it has rich flavors.
Tôi thích ăn món ăn Trung Quốc vì nó có hương vị phong phú.
zhège
这个
tángguǒ
糖果
hěntián
很甜,
yīnwèi
因为
hányǒu
含有
hěnduō
很多
táng
糖。
This candy is very sweet because it contains a lot of sugar.
Kẹo này rất ngọt vì nó chứa nhiều đường.
yīnwèi
因为
tángniàobìng
糖尿病,
suǒyǐ
所以
bùnéng
不能
chītáng
吃糖。
He can't eat sugar because of diabetes.
Anh ấy bị tiểu đường nên không thể ăn đường.
yīnwèi
因为
lǎoér
老而
tóufa
头发
biànbái
变白
le
了。
His hair turned white with age.
Tóc ông ấy bạc đi vì tuổi già.
de
tóufa
头发
yīnwèi
因为
yālì
压力
ér
kāishǐ
开始
tuōluò
脱落。
His hair began to fall out due to stress.
Tóc anh ấy bắt đầu rụng do stress.
yīnwèi
因为
chángshíjiān
长时间
de
gūdú
孤独
ér
fākuáng
发狂。
He went mad from being alone for too long.
Anh ấy phát điên vì đã cô đơn quá lâu.
yīnwèi
因为
shēngbìng
生病
ér
qǐng
le
jiǎ
假。
She took leave because she was sick.
Cô ấy xin nghỉ vì bị ốm.
yīnwèi
因为
yìqíng
疫情,
xiànzài
现在
zàijiā
在家
shàngbān
上班。
Due to the epidemic, he is working from home now .
Vì dịch bệnh, anh ấy bây giờ làm việc tại nhà.
yīnwèi
因为
yìqíng
疫情,
xǔduō
许多
diànpù
店铺
bèipò
被迫
tíngzhǐ
停止
yíngyè
营业。
Due to the epidemic, many shops were forced to cease operations.
Do dịch bệnh, nhiều cửa hàng buộc phải ngừng kinh doanh.
yīnwèi
因为
jiànkāng
健康
wèntí
问题
juédìng
决定
cízhí
辞职。
He decided to resign due to health issues.
Ông ấy quyết định từ chức vì vấn đề sức khỏe.
yīnwèi
因为
jìshù
技术
wèntí
问题
fēijī
飞机
wèinéng
未能
qǐfēi
起飞。
The plane couldn't take off due to technical issues.
Máy bay không thể cất cánh do vấn đề kỹ thuật.
yīnwèi
因为
quēgài
缺钙,
gútou
骨头
hěn
cuìruò
脆弱。
His bones are fragile due to a lack of calcium.
Do thiếu canxi, xương của anh ấy rất dễ gãy.
yīnwèi
因为
chídào
迟到
bèi
fázhàn
罚站
le
了。
He was punished to stand because of being late.
Anh ấy bị phạt đứng vì đến muộn.
yīnwèi
因为
gōngzuò
工作
de
yuányīn
原因
gǎndào
感到
fēicháng
非常
bùān
不安。
He feels very uneasy because of work-related reasons.
Anh ấy cảm thấy rất bất an vì lý do công việc.
yīnwèi
因为
yīchǎng
一场
bùxìng
不幸
de
shìgù
事故
ér
qùshì
去世。
He died in a tragic accident.
Anh ấy đã qua đời vì một tai nạn đáng tiếc.
yīnwèi
因为
míngtiān
明天
de
kǎoshì
考试,
bùdébù
不得不
jīnwǎn
今晚
jìxù
继续
fùxí
复习。
Because of the exam tomorrow, I have to keep reviewing tonight.
Vì kỳ thi ngày mai, tôi không thể không ôn tập tiếp tục tối nay.
yīnwèi
因为
bìngqíngyánzhòng
病情严重,
bùdébù
不得不
zhùyuàn
住院
jiēshòu
接受
zhìliáo
治疗。
Due to his serious condition, he had to be hospitalized for treatment.
Vì tình trạng bệnh nghiêm trọng, anh ấy không thể không nhập viện để điều trị.
Bình luận