因为
yīnwèi
bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
Hán việt: nhân vi
HSK 2
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
Ví dụ (8)
yīnwèixià suǒméigōng yuán
Bởi vì trời mưa nên tôi đã không đi công viên.
mǎizhèjiàn fushìyīnwèitàiguìle
Tôi không mua bộ quần áo này là nó đắt quá.
yīnwèishēng bìnglesuǒqǐnglejià
anh ấy bị ốm nên đã xin nghỉ phép.
wèi shé meyàoxuéhàn    yīnwèi huanzhōng guówén huà
Tại sao bạn lại học tiếng Trung? — Bởi vì tôi thích văn hóa Trung Quốc.
yīnwèigōng zuòmángjīng chángjiā bān
Do công việc bận rộn, anh ấy thường xuyên tăng ca.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây