Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yīnwèi
HSK 2
bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
Hán Việt:NHÂN VI••Loại từ:Liên từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
囗Vi • chữ 因+大Đại • chữ 因+丶Chủ • chữ 为+力Lực • chữ 为

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

因为
yīnwèi
bởi vì, vì
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Viwéi
Bao quanh (phía ngoài)
Bộ Vi
大
Bộ Đạidà
Lớn (phía trong)
Bộ Đại
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủzhǔ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)lì
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
Bộ Lực (biến thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "因为" (yīnwèi) mang nghĩa "bởi vì, vì", kết hợp bởi 因 (yīn - nhân): "bởi vì" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
ENTiếng Anh:Because.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yīnwèi因为xiàyǔ下雨,suǒyǐ所以wǒ我méi没qù去gōngyuán公园。
Bởi vì trời mưa nên tôi đã không đi công viên.
Because it was raining, I didn't go to the park.
#2
wǒ我bù不mǎi买zhè这jiàn件yīfu衣服,shì是yīnwèi因为tài太guì贵le了。
Tôi không mua bộ quần áo này là vì nó đắt quá.
I'm not buying this piece of clothing because it's too expensive.
#3
yīnwèi因为tā他shēngbìng生病le了,suǒyǐ所以qǐng请le了jià假。
Vì anh ấy bị ốm nên đã xin nghỉ phép.
Because he was sick, he took leave.
#4
wǒ我nǔlì努力xué学hànyǔ汉语,yīnwèi因为wǒ我xǐhuan喜欢zhōngguó中国wénhuà文化。
Tôi chăm chỉ học tiếng Hán bởi vì tôi yêu thích văn hóa Trung Quốc.
Why are you learning Chinese? — Because I like Chinese culture.
#5
yīnwèi因为gōngzuò工作máng忙,tā他jīngcháng经常jiābān加班。
Do công việc bận rộn, anh ấy thường xuyên tăng ca.
Because work is busy, he often works overtime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây