Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
因为
生病
需要
请假
三天
I need to ask for three days off because I'm sick.
Tôi cần xin nghỉ ba ngày vì bị ốm.
他
今天
没有
去
学校,
因为
他
发烧
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
她
因为
发烧
没来
上班。
She didn't come to work because of a fever.
Cô ấy không đến làm vì bị sốt.
因为
下雨,
所以
我
没有
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
他
因为
病
了
所以
没来
上课。
He didn't come to class because he was sick.
Anh ấy không đến học vì bị ốm.
我们
迟到
是因为
交通堵塞。
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
他们
因为
意见
不合
所以
吵架
了。
They argued because they disagreed.
Họ cãi nhau vì bất đồng quan điểm.
她
的
肚子
因为
怀孕
而
变大。
Her belly grew because she is pregnant.
Bụng cô ấy to ra vì mang bầu.
因为
堵车,
我
赶不上
火车
了。
Because of the traffic jam, I couldn't catch the train.
Vì kẹt xe, tôi không kịp chuyến tàu.
爸爸
因为
工作
的
事情
显得
很着急。
My father seems very anxious about work.
Bố có vẻ rất sốt ruột vì chuyện công việc.
她
因为
做
了
坏事
而
感到
内疚。
She feels guilty for having done a bad thing.
Cô ấy cảm thấy tội lỗi vì đã làm việc xấu.
他
因为
生病
没能
参加
开会。
He couldn't attend the meeting because he was sick.
Anh ấy không thể tham gia cuộc họp vì bị ốm.
他
因为
严重
的
肺炎
住院
了。
He was hospitalized for severe pneumonia.
Anh ấy phải nhập viện vì viêm phổi nặng.
我
喜欢
吃
中餐,
因为
它
味道
丰富。
I like Chinese food because it has rich flavors.
Tôi thích ăn món ăn Trung Quốc vì nó có hương vị phong phú.
这个
糖果
很甜,
因为
它
含有
很多
糖。
This candy is very sweet because it contains a lot of sugar.
Kẹo này rất ngọt vì nó chứa nhiều đường.
他
因为
糖尿病,
所以
不能
吃糖。
He can't eat sugar because of diabetes.
Anh ấy bị tiểu đường nên không thể ăn đường.
他
因为
老而
头发
变白
了。
His hair turned white with age.
Tóc ông ấy bạc đi vì tuổi già.
他
的
头发
因为
压力
而
开始
脱落。
His hair began to fall out due to stress.
Tóc anh ấy bắt đầu rụng do stress.
他
因为
长时间
的
孤独
而
发狂。
He went mad from being alone for too long.
Anh ấy phát điên vì đã cô đơn quá lâu.
她
因为
生病
而
请
了
假。
She took leave because she was sick.
Cô ấy xin nghỉ vì bị ốm.
因为
疫情,
他
现在
在家
上班。
Due to the epidemic, he is working from home now .
Vì dịch bệnh, anh ấy bây giờ làm việc tại nhà.
因为
疫情,
许多
店铺
被迫
停止
营业。
Due to the epidemic, many shops were forced to cease operations.
Do dịch bệnh, nhiều cửa hàng buộc phải ngừng kinh doanh.
他
因为
健康
问题
决定
辞职。
He decided to resign due to health issues.
Ông ấy quyết định từ chức vì vấn đề sức khỏe.
因为
技术
问题
飞机
未能
起飞。
The plane couldn't take off due to technical issues.
Máy bay không thể cất cánh do vấn đề kỹ thuật.
他
因为
缺钙,
骨头
很
脆弱。
His bones are fragile due to a lack of calcium.
Do thiếu canxi, xương của anh ấy rất dễ gãy.
他
因为
迟到
被
罚站
了。
He was punished to stand because of being late.
Anh ấy bị phạt đứng vì đến muộn.
他
因为
工作
的
原因
感到
非常
不安。
He feels very uneasy because of work-related reasons.
Anh ấy cảm thấy rất bất an vì lý do công việc.
他
因为
一场
不幸
的
事故
而
去世。
He died in a tragic accident.
Anh ấy đã qua đời vì một tai nạn đáng tiếc.
因为
明天
的
考试,
我
不得不
今晚
继续
复习。
Because of the exam tomorrow, I have to keep reviewing tonight.
Vì kỳ thi ngày mai, tôi không thể không ôn tập tiếp tục tối nay.
他
因为
病情严重,
不得不
住院
接受
治疗。
Due to his serious condition, he had to be hospitalized for treatment.
Vì tình trạng bệnh nghiêm trọng, anh ấy không thể không nhập viện để điều trị.
Bình luận