yīn
bởi vì, do
Hán việt: nhân
丨フ一ノ丶一
6
HSK1
Liên từ

Gợi nhớ

Vật lớn () bị bao quanh () bởi hoàn cảnh, nguồn gốc nguyên nhân của mọi chuyện, bởi vì .

Thành phần cấu tạo

yīn
bởi vì, do
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
Bộ Đại
Lớn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:bởi vì, do
Ví dụ (5)
yīnxiàyǔbǐsàiqǔxiāoliǎo
Do trời mưa, trận đấu đã bị hủy.
yīnbìngquēkè
Anh ấy nghỉ học vì bị bệnh.
hángbānyīnèliètiānqìyánwùliǎo
Chuyến bay bị trễ do thời tiết xấu.
yīnzhègeyuányīnwǒmengǎibiànliǎojìhuà
Do nguyên nhân này, chúng tôi đã thay đổi kế hoạch.
gōngsīyīncáiwùkùnnánérdǎobì
Công ty đóng cửa do khó khăn về tài chính.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI