Hán Việt:NHÂN••Loại từ:Liên từ
6 nét
丨フ一ノ丶一
Không dùng lượng từ riêng
囗Vi+大Đại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
因
bởi vì, do
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)

大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)

Hình ảnh minh họa

因
bởi vì, do
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Liên từ
VINghĩa:bởi vì, do
ENTiếng Anh:because, cause, reason
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
因下雨,比赛取消了。
Do trời mưa, trận đấu đã bị hủy.
The match was canceled because of the rain.
#2
他因病缺课。
Anh ấy nghỉ học vì bị bệnh.
He missed class because of illness.
#3
航班因恶劣天气延误了。
Chuyến bay bị trễ do thời tiết xấu.
The flight was delayed due to bad weather.
#4
因这个原因,我们改变了计划。
Do nguyên nhân này, chúng tôi đã thay đổi kế hoạch.
For this reason, we changed the plan.
#5
公司因财务困难而倒闭。
Công ty đóng cửa do khó khăn về tài chính.
The company went bankrupt due to financial difficulties.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây