集会
jíhuì
Buổi tập trung, buổi chào cờ
Hán việt: tập cối
个, 次
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Buổi tập trung, buổi chào cờ
Ví dụ (3)
xīng zǎo shangxué xiàoyǒuhuì
Sáng thứ Hai trường có buổi tập trung.
xué shēngmenzàicāo chǎngcān jiāhuì
Học sinh tham gia buổi tập trung ở sân trường.
huìjié shùhòu menhuíjiào shìshàng
Sau khi buổi tập trung kết thúc, chúng tôi về lớp học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây