Chi tiết từ vựng

集会 【jíhuì】

heart
(Phân tích từ 集会)
Nghĩa từ: Buổi tập trung, buổi chào cờ
Hán việt: tập cối
Lượng từ: 个, 次
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
wèi
xiàgèyuè
下个月
de
jíhuì
集会
zuòhǎo
做好
zhǔnbèi
准备。
We need to prepare for the assembly next month.
Chúng ta cần phải chuẩn bị cho cuộc集会 trong tháng tới.
zhècì
这次
jíhuì
集会
zhǔtí
主题
shì
huánjìngbǎohù
环境保护。
The theme of this gathering is environmental protection.
Chủ đề của cuộc集会 lần này là bảo vệ môi trường.
quántǐ
全体
yuángōng
员工
bìxū
必须
cānjiā
参加
míngtiān
明天
de
jíhuì
集会
All staff must attend the meeting tomorrow.
Tất cả nhân viên phải tham dự cuộc集会 ngày mai.
Bình luận