Chi tiết từ vựng

代数 【dàishù】

heart
(Phân tích từ 代数)
Nghĩa từ: Đại số
Hán việt: đại sác
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
xuéxí
学习
dàishù
代数
I like studying algebra.
Tôi thích học đại số.
dàishù
代数
duì
jiějuéwèntí
解决问题
fēicháng
非常
yǒuyòng
有用。
Algebra is very useful in solving problems.
Đại số rất hữu ích trong việc giải quyết vấn đề.
gāozhōng
高中
de
shùxuékèchéng
数学课程
bāokuò
包括
le
dàishù
代数
High school mathematics courses include algebra.
Khóa học toán ở trung học bao gồm đại số.
Bình luận