Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
学习
代数。
I like studying algebra.
Tôi thích học đại số.
代数
对
解决问题
非常
有用。
Algebra is very useful in solving problems.
Đại số rất hữu ích trong việc giải quyết vấn đề.
高中
的
数学课程
包括
了
代数。
High school mathematics courses include algebra.
Khóa học toán ở trung học bao gồm đại số.
Bình luận