化学
huàxué
Hóa học
Hán việt: hoa học
HSK 4 (Môn học/Khoa học)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hóa học (môn khoa học nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của vật chất).
Ví dụ (8)
gāozhōngshízuìxǐhuandekēmùshìhuàxué
Hồi cấp 3, môn học tôi thích nhất là Hóa học.
nuòbèiěrhuàxué化学jiǎng
Giải Nobel Hóa học.
zhèjiùshìhuàxuéfǎnyìng
Đây chính là phản ứng hóa học.
wǒmenyàoshíyànshìzuòhuàxué化学shíyàn
Chúng ta phải đến phòng thí nghiệm làm thí nghiệm hóa học.
zhèliǎngzhǒngwùzhìhùnhéhòuhuìchǎnshēnghuàxuébiànhuà
Hai loại vật chất này sau khi trộn lẫn sẽ sinh ra biến đổi hóa học.
2
noun (metaphorical)
Nghĩa:phản ứng hóa học (nghĩa bóng: sự thu hút, tương tác tình cảm giữa hai người).
Ví dụ (6)
tāmenzhījiānchǎnshēngliǎoqímiàodehuàxuéfǎnyìng
Giữa họ đã nảy sinh phản ứng hóa học (tình cảm) kỳ diệu.
zhèliǎngyǎnyuánzàiyìqǐhěnyǒuhuàxuéfǎnyìng
Hai diễn viên này ở cạnh nhau tạo cảm giác rất ăn ý (có chemistry).
yǒushíhòuàiqíngjiùshìyìzhǒnghuàxué化学zuòyòng
Đôi khi tình yêu chính là một dạng tác dụng hóa học.
qiúduìchéngyuánzhījiānquēfáhuàxuéfǎnyìng
Giữa các thành viên trong đội bóng thiếu sự ăn ý (thiếu kết nối).
zhèjiùshìsuǒwèideliànàihuàxué
Đây chính là cái gọi là hóa học tình yêu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI