地理
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 地理
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:địa lý.
Ví dụ (8)
我对地理很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với môn địa lý.
这个城市的地理位置非常优越。
Vị trí địa lý của thành phố này vô cùng ưu việt.
上知天文,下知地理。
Trên thông thiên văn, dưới tường địa lý (Khen người hiểu biết rộng).
我们的地理老师讲课很有趣。
Thầy giáo địa lý của chúng tôi giảng bài rất thú vị.
因为地理环境不同,各地的气候也不一样。
Do môi trường địa lý khác nhau, khí hậu các nơi cũng không giống nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây