Chi tiết từ vựng

地理 【dìlǐ】

heart
(Phân tích từ 地理)
Nghĩa từ: Địa lý
Hán việt: địa lí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

duì
dìlǐ
地理
hěngǎnxìngqù
很感兴趣。
I am very interested in geography.
Tôi rất quan tâm đến địa lí.
zhèběn
这本
dìlǐshū
地理
hěn
yǒuyòng
有用。
This geography book is very useful.
Cuốn sách địa lí này rất hữu ích.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
dìlǐ
地理
lǎoshī
老师
fēicháng
非常
hǎo
好。
Our school's geography teacher is very good.
Giáo viên địa lí của chúng tôi rất tốt.
Bình luận