Liên hệ
文学
wénxué
văn học (nghệ thuật dùng ngôn từ, văn chương).
Hán việt: văn học
个, 种
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:văn học (nghệ thuật dùng ngôn từ, văn chương).
Ví dụ (10)
duìzhōng guó dàiwén xué文学fēi chánggǎnxìngqùlehěnduōshī
Anh ấy vô cùng hứng thú với văn học cổ đại Trung Quốc, đã đọc rất nhiều thơ cổ.
yánshì wèihuò nuòbèiěrwén xué文学jiǎngdezhōng guózuòjiā
Mạc Ngôn là nhà văn quốc tịch Trung Quốc đầu tiên đạt giải Nobel Văn học.
wén xué文学lái yuánshēnghuóquèyòugāoshēnghuó
Văn học bắt nguồn từ cuộc sống, nhưng lại cao hơn cuộc sống.
zhèsuǒxuédewén xué文学fēi chángyǒumíngpéi yǎnglehěnduōzuòjiā
Khoa văn học của trường đại học này rất nổi tiếng, đã đào tạo ra rất nhiều nhà văn.
yuè yōu xiùdewén xué文学zuò pǐn fēng  mendejīng shénshìjiè
Đọc những tác phẩm văn học xuất sắc có thể làm phong phú thêm thế giới tinh thần của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI