Chi tiết từ vựng

文学 【wénxué】

heart
(Phân tích từ 文学)
Nghĩa từ: Văn học
Hán việt: văn học
Lượng từ: 个, 种
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
yuèdú
阅读
gǔdiǎnwénxué
古典文学
I enjoy reading classic literature.
Tôi thích đọc văn học cổ điển.
de
xiǎoshuō
小说
huòdé
获得
le
wénxuéjiǎng
文学奖。
Her novel won a literary award.
Tiểu thuyết của cô ấy đã giành được giải thưởng văn học.
xiéyīn
谐音
zài
wénxué
文学
zhōngshì
中是
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
xiūcíshǒufǎ
修辞手法。
Homophones are a common rhetorical device in literature.
Từ đồng âm là một phương tiện tu từ phổ biến trong văn học.
Bình luận