Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
阅读
古典文学。
I enjoy reading classic literature.
Tôi thích đọc văn học cổ điển.
她
的
小说
获得
了
文学奖。
Her novel won a literary award.
Tiểu thuyết của cô ấy đã giành được giải thưởng văn học.
谐音
词
在
文学
中是
一种
常见
的
修辞手法。
Homophones are a common rhetorical device in literature.
Từ đồng âm là một phương tiện tu từ phổ biến trong văn học.
Bình luận