数学
shùxué
môn toán, toán học.
Hán việt: sác học
HSK3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:môn toán, toán học.
Ví dụ (8)
deshù xuéchéng tàihǎo
Thành tích môn toán của tôi không tốt lắm.
shù xuéshìménfēi chángyǒu sidexué
Toán học là một môn học vô cùng thú vị.
jīn tiāndeshù xuézuò hěnnán
Bài tập toán hôm nay rất khó.
shìwèizhù míngdeshù xuéjiā
Ông ấy là một nhà toán học nổi tiếng.
zhèdàoshù xuézěn mezuò
Bài toán này làm thế nào?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây