Chi tiết từ vựng

数学 【shùxué】

heart
(Phân tích từ 数学)
Nghĩa từ: Toán
Hán việt: sác học
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

juéde
觉得
shùxué
数学
hěnnán
很难
I find math very difficult.
Tôi cảm thấy toán học rất khó.
shì
zhōngxué
中学
shùxuélǎoshī
数学老师。
He is a secondary school math teacher.
Ông ấy là giáo viên dạy toán ở trường trung học.
néngsuànchū
能算出
zhège
这个
shùxué
数学
wèntí
问题
de
dáàn
答案
ma
吗?
Can you figure out the answer to this math problem?
Bạn có thể tính ra đáp án của bài toán này không?
zhège
这个
háizi
孩子
huì
bèi
shùxuégōngshì
数学公式。
The child can recite mathematical formulas from memory.
Đứa trẻ này có thể thuộc công thức toán.
zài
chūzhōng
初中
de
shíhòu
时候
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
shùxué
数学
I really liked mathematics when I was in junior high.
Tôi rất thích môn toán khi học ở trung học cơ sở.
qǐng
le
yígè
一个
jiājiào
家教
lái
bāngzhù
帮助
de
háizi
孩子
tígāo
提高
shùxué
数学
chéngjì
成绩。
I hired a tutor to help my child improve their math grades.
Tôi đã mời một gia sư để giúp con tôi nâng cao điểm số môn Toán.
měidāng
每当
tándào
谈到
shùxué
数学
zǒngshì
总是
xiǎnde
显得
tèbié
特别
déyì
得意。
Whenever he talks about math, he always seems particularly confident.
Mỗi khi nói về toán, anh ấy luôn tỏ ra rất tự tin.
Bình luận