科学
kēxué
khoa học (hệ thống kiến thức về tự nhiên, xã hội).
Hán việt: khoa học
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

mén

Dùng cho các môn học, kỹ năng, khẩu pháo, mối quan hệ thông gia/họ hàng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 门 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两门课程/功课
hai môn học / khóa học
一门科学一门艺术
một ngành khoa học, một môn nghệ thuật
一门手艺一门技术
một nghề thủ công, một công nghệ/kỹ thuật
一门大炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khoa học (hệ thống kiến thức về tự nhiên, xã hội).
Ví dụ (8)
menyàoxiāng xìn xuéyàoxiāng xìn xìn
Chúng ta phải tin vào khoa học, đừng tin vào mê tín dị đoan.
suí zhe xué shùde zhǎn mendeshēng huóyuèláiyuèfāng biàn便
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta ngày càng thuận tiện.
cóngxiǎojiùduìzìr án xuéfēi chánggǎn xìng
Từ nhỏ cậu ấy đã vô cùng hứng thú với khoa học tự nhiên.
zhèshìzhòng de xué xiàn
Đây là một phát hiện khoa học trọng đại.
suàn xuéshìxiàn zàihěn méndezhuān
Khoa học máy tính là chuyên ngành rất hot hiện nay.
2
tính từ
Nghĩa:khoa học, hợp lý (logic, có căn cứ, đúng đắn).
Ví dụ (5)
zhèzhǒngyǐn shí guàntài xuéróng shēng bìng
Thói quen ăn uống này không khoa học lắm, dễ bị ốm.
deshí jiānān páidehěn xuéxiào hěngāo
Thời gian biểu của bạn sắp xếp rất khoa học (hợp lý), hiệu quả rất cao.
zhèshìzhǒngfēi cháng xuédeguǎn shì
Đây là một mô hình quản lý vô cùng khoa học.
zhèyàngdeshè měi guānyòu xué
Thiết kế như thế này vừa đẹp mắt lại vừa khoa học.
zěn medàihái zicái xuézhèshìhěnduōguān xīndewèn
Chăm con thế nào mới là khoa học? Đây là vấn đề rất nhiều cha mẹ quan tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây