科学
kēxué
Khoa học
Hán việt: khoa học
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khoa học (hệ thống kiến thức về tự nhiên, xã hội).
Ví dụ (8)
wǒmenyàoxiāngxìnkēxuébúyàoxiāngxìnmíxìn
Chúng ta phải tin vào khoa học, đừng tin vào mê tín dị đoan.
suízhekēxuéjìshùdefāzhǎnwǒmendeshēnghuóyuèláiyuèfāngbiàn便
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta ngày càng thuận tiện.
cóngxiǎojiùduìzìránkēxuéfēichánggǎnxìngqù
Từ nhỏ cậu ấy đã vô cùng hứng thú với khoa học tự nhiên.
zhèshìzhòngdàdekēxué科学fāxiàn
Đây là một phát hiện khoa học trọng đại.
jìsuànjīkēxuéshìxiànzàihěnrèméndezhuānyè
Khoa học máy tính là chuyên ngành rất hot hiện nay.
2
Tính từ
Nghĩa:khoa học, hợp lý (logic, có căn cứ, đúng đắn).
Ví dụ (5)
zhèzhǒngyǐnshíxíguàntàikēxuéróngyìshēngbìng
Thói quen ăn uống này không khoa học lắm, dễ bị ốm.
deshíjiānānpáidéhěnkēxuéxiàolǜhěngāo
Thời gian biểu của bạn sắp xếp rất khoa học (hợp lý), hiệu quả rất cao.
zhèshìyìzhǒngfēichángkēxué科学deguǎnlǐmóshì
Đây là một mô hình quản lý vô cùng khoa học.
zhèyàngdeshèjìměiguānyòukēxué
Thiết kế như thế này vừa đẹp mắt lại vừa khoa học.
zěnmedàiháizicáikēxuézhèshìhěnduōfùmǔguānxīndewèntí
Chăm con thế nào mới là khoa học? Đây là vấn đề rất nhiều cha mẹ quan tâm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI