Chi tiết từ vựng

教练 【jiàoliàn】

heart
(Phân tích từ 教练)
Nghĩa từ: Huấn luyện viên
Hán việt: giao luyện
Lượng từ: 个, 位, 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bǐsài
比赛
qián
前,
jiàoliàn
教练
gěi
wǒmen
我们
dǎqì
打气。
Before the match, the coach gave us a pep talk.
Trước trận đấu, huấn luyện viên đã động viên chúng tôi.
jiàoliàn
教练
zài
bǐsài
比赛
qián
gěi
wǒmen
我们
hěnduō
很多
zhǐdǎo
指导。
The coach gave us a lot of guidance before the match.
Huấn luyện viên đã đưa ra nhiều hướng dẫn cho chúng tôi trước trận đấu.
Bình luận