Liên hệ
教练
jiàoliàn
huấn luyện viên, thầy dạy (lái xe, thể thao).
Hán việt: giao luyện
个, 位, 名
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:huấn luyện viên, thầy dạy (lái xe, thể thao).
Ví dụ (8)
shìguó jiāduìdezǒngjiàoliàn
Ông ấy là tổng huấn luyện viên của đội tuyển quốc gia.
xiǎngqǐngwèisīr énjiàn shēnjiàoliàn
Tôi muốn thuê một huấn luyện viên thể hình cá nhân (PT).
jiào liàn教练zhèng zàigěiduìyuánmenjiǎngjiězhànshù
Huấn luyện viên đang giải thích chiến thuật cho các thành viên đội.
 guǒxiǎngxuékāichēděizhǎohǎojiàoliàn
Nếu bạn muốn học lái xe, phải tìm một người thầy (HLV) giỏi.
zhèwèijiào liàn教练fēi chángyángédànshìshuǐ pínghěngāo
Vị huấn luyện viên này rất nghiêm khắc, nhưng trình độ rất cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI