Chi tiết từ vựng

裁判 【cáipàn】

heart
(Phân tích từ 裁判)
Nghĩa từ: Trọng tài
Hán việt: tài phán
Lượng từ: 个, 位, 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

cáipàn
裁判
xuānbù
宣布
le
sàishì
赛事
de
jiéguǒ
结果。
The judge announced the result of the match.
Trọng tài đã công bố kết quả của trận đấu.
duì
cáipàn
裁判
de
pànjué
判决
biǎoshì
表示
bùmǎn
不满。
He expressed dissatisfaction with the referee's decision.
Anh ấy biểu thị sự không hài lòng với quyết định của trọng tài.
cáipàn
裁判
zhèngzài
正在
shěnlǐ
审理
zhège
这个
ànjiàn
案件。
The judge is hearing the case.
Quan tòa đang xử lý vụ án này.
Bình luận