Chi tiết từ vựng
中场 【zhōng chǎng】


(Phân tích từ 中场)
Nghĩa từ: Tiền vệ trung tâm
Hán việt: trung tràng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về bóng đá
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
中场
休息时间
是
十五分钟。
The halftime break is 15 minutes.
Thời gian nghỉ giữa hiệp là 15 phút.
他
在
中场
的
表现
非常
出色。
His performance in midfield was outstanding.
Anh ấy thể hiện rất xuất sắc ở vị trí tiền vệ.
球队
需要
加强
中场
控球
能力。
The team needs to improve their ball control in midfield.
Đội bóng cần tăng cường khả năng kiểm soát bóng ở giữa sân.
Bình luận