Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中学
zhōngxué
trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.
Hán Việt:TRUNG HỌC•Bộ thủ:口 Khẩu•Loại từ:Danh từ
个
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Bậc học nằm ở khoảng giữa (中: nét sổ 丨 xuyên tâm bộ Khẩu 口) nơi các em học sinh (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi tay (⺍) trau dồi tri thức (学: học tập) chính là "trường trung học, cấp hai" (中学).

Thành phần cấu tạo

中学
zhōngxué
trường trung học, cấp hai
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩukǒu
Khung vuông (phía ngoài)
Bộ Khẩu
丨
Bộ Cổngǔn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịchmì
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Mịch
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Bộ Tử

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zài在běijīng北京de的yì一suǒ所zhōngxué中学dúshū读书。
Tôi đang học tại một trường trung học ở Bắc Kinh.
I study at a middle school in Beijing.
#2
tā他shì是wǒ我zhōng中xuéshí学时de的tóngbān同班tóngxué同学。
Cậu ấy là bạn cùng lớp hồi trung học của tôi.
He was my classmate in middle school.
#3
zhōngxué中学shēnghuó生活fēicháng非常yǒuqù有趣。
Cuộc sống trung học vô cùng thú vị.
Life in middle school is very interesting.
#4
wǒ我měitiān每天qí骑zìxíngchē自行车qù去zhōngxué中学。
Tôi đạp xe đạp đến trường trung học mỗi ngày.
I ride my bicycle to middle school every day.
#5
zhè这suǒ所zhōngxué中学de的lǎoshī老师dōu都hěn很hǎo好。
Giáo viên của trường trung học này đều rất tốt.
The teachers at this middle school are all very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây