Chi tiết từ vựng
中学 【中學】【zhōngxué】


(Phân tích từ 中学)
Nghĩa từ: Trường trung học
Hán việt: trung học
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
中学
在
市中心。
My middle school is in the city center.
Trường trung học của tôi ở trung tâm thành phố.
她
是
我
中学
时代
的
好
朋友。
She is my good friend from secondary school days.
Cô ấy là bạn tốt của tôi thời trung học.
他
是
中学
数学老师。
He is a secondary school math teacher.
Ông ấy là giáo viên dạy toán ở trường trung học.
我们
可以
从
历史
中
学习
很多
东西。
We can learn a lot from history.
Chúng ta có thể học được nhiều điều từ lịch sử.
我们
可以
从
中学
到
很多。
We can learn a lot from it.
Chúng ta có thể học được nhiều điều từ đó.
我们
应该
从
这个
差错
中
学习。
We should learn from this error.
Chúng ta nên học hỏi từ sai lầm này.
Bình luận