中学
zhōngxué
trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.
Hán việt: trung học
HSK 1/2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.
Ví dụ (8)
zàiběi jīngdesuǒzhōngxuéshū
Tôi đang học tại một trường trung học ở Bắc Kinh.
shìzhōngxuéshídetóngbāntóng xué
Cậu ấy là bạn cùng lớp hồi trung học của tôi.
zhōngxué shēnghuófēi chángyǒu
Cuộc sống trung học vô cùng thú vị.
měi tiān xíng chēzhōngxué
Tôi đạp xe đạp đến trường trung học mỗi ngày.
zhèsuǒzhōngxuédelǎo shīdōuhěnhǎo
Giáo viên của trường trung học này đều rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây