场地
个, 块
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 场地
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Sân bóng
Ví dụ (3)
比赛前,工作人员检查场地。
Trước trận đấu, nhân viên kiểm tra sân bóng.
下雨以后场地很滑。
Sau khi mưa, sân bóng rất trơn.
这个场地适合训练。
Sân này phù hợp để luyện tập.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây