Chi tiết từ vựng

场地 【chǎngdì】

heart
(Phân tích từ 场地)
Nghĩa từ: Sân bóng
Hán việt: tràng địa
Lượng từ: 个, 块
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
chǎngdì
场地
fēichángshìhé
非常适合
jǔxíng
举行
zúqiúbǐsài
足球比赛。
This site is very suitable for a football match.
Sân này rất thích hợp để tổ chức trận đấu bóng đá.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
yígè
一个
yīdiǎn
一点
de
chǎngdì
场地
lái
jǔbàn
举办
yīnyuèjié
音乐节。
We need to find a larger venue to hold the music festival.
Chúng tôi cần tìm một địa điểm lớn hơn để tổ chức lễ hội âm nhạc.
chǎngdì
场地
fèiyòng
费用
bāohán
包含
zài
zǒngfèiyòng
总费用
lǐma
里吗?
Is the venue fee included in the total cost?
Phí thuê địa điểm có được bao gồm trong tổng chi phí không?
Bình luận