Chi tiết từ vựng
球场 【qiúchǎng】


(Phân tích từ 球场)
Nghĩa từ: Sân bóng
Hán việt: cầu tràng
Lượng từ:
个, 处
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về bóng đá
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
操场上
有
一个
篮球场。
There is a basketball court on the playground.
Sân trường có một sân bóng rổ.
足球场
上
有
二十二名
球员
There are twenty-two players on the football field.
Trên sân bóng có 22 cầu thủ.
他
是
这个
足球场
的
管理员
He is the manager of this football field.
Anh ấy là người quản lý sân bóng đá này.
足球场
上
的
草
很
绿
The grass on the football field is very green.
Cỏ trên sân bóng đá rất xanh.
这个
足球场
可以
容纳
五万
人
This football field can accommodate 50,000 people.
Sân bóng này có thể chứa 50.000 người.
球迷
们
聚集
在
球场
看
比赛。
The fans gather at the stadium to watch the match.
Fan hâm mộ bóng đá tập trung tại sân vận động để xem trận đấu.
Bình luận