Chi tiết từ vựng
中线 【zhōngxiàn】


(Phân tích từ 中线)
Nghĩa từ: Vạch kẻ giữa sân
Hán việt: trung tuyến
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về bóng đá
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这条
道路
的
中线
被
新划
了。
The midline of this road has been redrawn.
Đường giữa của con đường này đã được vẽ mới.
请
不要
越过
中线
驾驶。
Please do not drive across the midline.
Xin đừng lái xe vượt qua vạch giữa đường.
中线
的
作用
是
分隔
对
向
行驶
的
车辆。
The function of the midline is to separate vehicles traveling in opposite directions.
Chức năng của vạch giữa đường là phân chia các phương tiện đi ngược chiều.
Bình luận