出国
HSK 2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 出国
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:ra nước ngoài, đi nước ngoài, xuất ngoại.
Ví dụ (8)
我想明年出国留学。
Tôi muốn đi du học nước ngoài vào năm sau.
这是他第一次出国。
Đây là lần đầu tiên anh ấy đi ra nước ngoài.
出国需要办护照。
Đi nước ngoài cần phải làm hộ chiếu.
现在出国旅游很方便。
Bây giờ đi du lịch nước ngoài rất thuận tiện.
父母支持我出国深造。
Bố mẹ ủng hộ tôi ra nước ngoài học nâng cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây