Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
chūguó
HSK 2
ra nước ngoài, đi nước ngoài, xuất ngoại.
Hán Việt:XUẤT QUỐC••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
凵Khảm • chữ 出+屮Triệt • chữ 出+囗Vi • chữ 国+玉Ngọc • chữ 国

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

出国
chūguó
ra nước ngoài, đi nước ngoài
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảmkǎn
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệtchè
Cây mầm nhô lên (phía trên)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Viwéi
Khung biên giới (bên ngoài)
Bộ Vi
玉
Bộ Ngọcyù
Viên ngọc quý (bên trong)
Bộ Ngọc
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "出国" (chūguó) mang nghĩa "ra nước ngoài, đi nước ngoài", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ra nước ngoài, đi nước ngoài, xuất ngoại.
ENTiếng Anh:To go abroad / To leave the country.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想míngnián明年chūguó出国liúxué留学。
Tôi muốn đi du học nước ngoài vào năm sau.
I want to study abroad next year.
#2
zhè这shì是tā他dìyī第一cì次chūguó出国。
Đây là lần đầu tiên anh ấy đi ra nước ngoài.
This is his first time going abroad.
#3
chūguó出国xūyào需要bàn办hùzhào护照。
Đi nước ngoài cần phải làm hộ chiếu.
You need to get a passport to go abroad.
#4
xiànzài现在chūguó出国lǚyóu旅游hěn很fāngbiàn方便。
Bây giờ đi du lịch nước ngoài rất thuận tiện.
Nowadays, traveling abroad is very convenient.
#5
fùmǔ父母zhīchí支持wǒ我chūguó出国shēnzào深造。
Bố mẹ ủng hộ tôi ra nước ngoài học nâng cao.
My parents support me in going abroad for further study.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây