Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
射门
shèmén
Sút bóng để ghi bàn
Hán việt: dạ môn
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "射门" (shèmén) nghĩa là "Sút bóng để ghi bàn", ghép bởi: 射 (shè): Bắn + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

射门
shèmén
Sút bóng để ghi bàn
身
寸
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sút bóng để ghi bàn
Ví dụ (3)
qián前fēng锋zài在jìn禁qū区wài外shè射mén门。
Tiền đạo sút bóng ngoài vòng cấm.
tā他shè射mén门de的lì liàng力量hěn很dà大。
Lực sút của anh ấy rất mạnh.
qiú球yuán员zhǔn bèi准备shè射mén门shí时bèi被hòu后wèi卫lán拦zhù住。
Khi cầu thủ chuẩn bị sút, anh ấy bị hậu vệ chặn lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây