Chi tiết từ vựng

比分 【bǐfēn】

heart
(Phân tích từ 比分)
Nghĩa từ: Tỷ số trận đấu
Hán việt: bì phân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèchǎng
这场
bǐsài
比赛
de
bǐfēn
比分
shì
2
2
1
1。
The score of this game is 2 to 1.
Tỉ số của trận đấu này là 2 đối 1.
xiǎng
zhīdào
知道
zuótiān
昨天
zúqiúbǐsài
足球比赛
de
bǐfēn
比分
I want to know the score of yesterday's football match.
Tôi muốn biết tỉ số của trận bóng đá hôm qua.
dàjiā
大家
dōu
zài
děngdài
等待
zuìzhōng
最终
de
bǐfēn
比分
Everyone is waiting for the final score.
Mọi người đều đang chờ đợi tỉ số cuối cùng.
Bình luận