Liên hệ
黄牌
huángpái
Thẻ vàng
Hán việt: none bài
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ vàng
Ví dụ (3)
cái pàngěihòuwèizhānghuángpái
Trọng tài rút một thẻ vàng cho hậu vệ.
yīnwèifànguīchīdàohuángpái
Anh ấy nhận thẻ vàng vì phạm lỗi.
liǎngzhānghuángpáihuìbiànchéngzhānghóngpái
Hai thẻ vàng sẽ thành một thẻ đỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI