Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牌
pái
thẻ, biển hiệu, nhãn hiệu
Hán Việt:BÀI•Số nét:12 nét•Bộ thủ:片 Phiến•Loại từ:Danh từ
ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
12 nét
片, 个, 块
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

牌
pái
thẻ, biển hiệu, nhãn hiệu
片
Bộ Phiếnpiàn
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Tibēi
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:thẻ, biển hiệu, nhãn hiệu
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qǐng请chūshì出示nǐ你de的xuésheng学生pái牌。
Hãy xuất trình thẻ học sinh của bạn.
Please show your student ID badge.
#2
ménkǒu门口guà挂zhe着zhāopái招牌。
Trước cửa treo biển hiệu.
A sign hangs at the entrance.
#3
zhè这gè个páizi牌子de的xié鞋hěn很shūfu舒服。
Giày của nhãn hiệu này rất thoải mái.
Shoes of this brand are very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây