牌
ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
12
片, 个, 块
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:thẻ, biển hiệu, nhãn hiệu
Ví dụ (3)
请出示你的学生牌。
Hãy xuất trình thẻ học sinh của bạn.
门口挂着招牌。
Trước cửa treo biển hiệu.
这个牌子的鞋很舒服。
Giày của nhãn hiệu này rất thoải mái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây