Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
主队
zhǔduì
Đội chủ nhà
Hán việt: chúa đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "主队" (zhǔduì) nghĩa là "Đội chủ nhà", ghép bởi: 主 (zhǔ): chủ + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

主队
zhǔduì
Đội chủ nhà
丶
王
阝
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đội chủ nhà
Ví dụ (3)
zhǔ主duì队xiān先qǔ取dé得le了jìn进qiú球。
Đội chủ nhà ghi bàn trước.
zhǔ主duì队qiú mí球迷fēi cháng非常rè qíng热情。
Cổ động viên đội chủ nhà rất nhiệt tình.
zhǔ主duì队zài在xià下bàn半chǎng场jiā加qiáng强jìn gōng进攻。
Đội chủ nhà tăng cường tấn công trong hiệp hai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây