主队
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "主队" (zhǔduì) nghĩa là "Đội chủ nhà", ghép bởi: 主 (zhǔ): chủ + 队 (duì): đội.
Thành phần cấu tạo
主队
Đội chủ nhà
丶
王
阝
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 主队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đội chủ nhà
Ví dụ (3)
主队先取得了进球。
Đội chủ nhà ghi bàn trước.
主队球迷非常热情。
Cổ động viên đội chủ nhà rất nhiệt tình.
主队在下半场加强进攻。
Đội chủ nhà tăng cường tấn công trong hiệp hai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây