Chi tiết từ vựng

进球 【jìn qiú】

heart
(Phân tích từ 进球)
Nghĩa từ: Ghi bàn
Hán việt: tiến cầu
Lượng từ: 粒
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhèmíng
这名
qiánfēng
前锋
yīchǎng
一场
bǐsài
比赛
jìn
le
sāngè
三个
qiú
球。
This forward scored three goals in one match.
Tiền đạo này đã ghi được ba bàn thắng trong một trận đấu.
jìnqiú
进球
de
nàyīkè
那一刻,
quánchǎng
全场
fèiténg
沸腾
le
了。
The moment the goal was scored, the whole stadium erupted.
Khoảnh khắc ghi bàn, cả sân vận động đã sôi sục.
shàncháng
擅长
yòng
tóuqiú
头球
jìnqiú
进球
He is good at scoring goals with headers.
Anh ấy giỏi ghi bàn bằng đầu.
Bình luận