Chi tiết từ vựng

空气 【kōngqì】

heart
(Phân tích từ 空气)
Nghĩa từ: Không khí
Hán việt: không khí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shàngwǔ
上午
de
kōngqì
空气
hěn
xīnxiān
新鲜
The air is very fresh in the morning.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
zǎoshàng
早上
de
kōngqì
空气
hěn
xīnxiān
新鲜。
The morning air is very fresh.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
yǔhòu
雨后,
kōngqì
空气
hěn
qīngxīn
清新。
After the rain, the air is very fresh.
Sau cơn mưa, không khí rất trong lành.
gānjìng
干净
de
kōngqì
空气
ràng
gǎndào
感到
shūshì
舒适。
Clean air makes me feel comfortable.
Không khí trong lành khiến tôi cảm thấy dễ chịu.
chéngshì
城市
de
kōngqìzhìliàng
空气质量
zhèngzài
正在
gǎishàn
改善。
The air quality in the city is improving.
Chất lượng không khí của thành phố đang được cải thiện.
xiàyǔ
下雨
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
kōngqìwūrǎn
空气污染。
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
yǔhòu
雨后,
kōngqì
空气
biàndé
变得
hěnshī
很湿。
After the rain, the air becomes very humid.
Sau cơn mưa, không khí trở nên rất ẩm.
nóngcūn
农村
de
kōngqì
空气
chéngshì
城市
de
qīngxīn
清新。
The air in the countryside is fresher than in the city.
Không khí ở nông thôn trong lành hơn thành phố.
zhèzhǒng
这种
jíbìng
疾病
tōngguò
通过
kōngqì
空气
chuánbō
传播。
The disease spreads through the air.
Căn bệnh này lây lan qua đường không khí.
jiǎnshǎo
减少
kōngqìwūrǎn
空气污染
bùjǐn
不仅
yǒulìyú
有利于
huánjìng
环境,
ràng
shèhuì
社会
dàzhòng
大众
shòuyì
受益。
Reducing air pollution benefits not only the environment but also the public.
Giảm ô nhiễm không khí không chỉ có lợi cho môi trường mà còn mang lại lợi ích cho cộng đồng.
wǒmen
我们
zài
línyīndào
林荫道
shàng
sànbù
散步,
xiǎngshòu
享受
zhe
liángshuǎng
凉爽
de
kōngqì
空气
We walked on the shaded path, enjoying the cool air.
Chúng tôi đi dạo trên con đường mát mẻ, thưởng thức không khí trong lành.
kōngqì
空气
mímànzhe
弥漫着
yīzhǒng
一种
chénzhòng
沉重
de
bēishāng
悲伤
qìfēn
气氛。
The air was heavy with a somber atmosphere.
Không khí nặng nề một bầu không khí u buồn.
zhège
这个
fángjiān
房间
de
kōngqì
空气
gǎnjué
感觉
hěn
chénmèn
沉闷。
The air in this room feels very stuffy.
Không khí trong căn phòng này cảm thấy rất ngột ngạt.
tiānqì
天气
hěn
热,
kōngqì
空气
chénmèn
沉闷,
ràng
rén
gǎndào
感到
fēicháng
非常
shūfú
舒服。
The weather is hot, the air is stuffy, making people feel very uncomfortable.
Thời tiết nóng bức, không khí ngột ngạt làm cho mọi người cảm thấy rất khó chịu.
Bình luận