空气
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 空气
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:không khí, bầu không khí.
Ví dụ (8)
这里的空气非常新鲜。
Không khí ở đây vô cùng trong lành.
为了呼吸新鲜空气,我们去了公园。
Để hít thở không khí trong lành, chúng tôi đã đến công viên.
这几天的空气质量不太好。
Chất lượng không khí mấy ngày nay không tốt lắm.
严重的空气污染影响了人们的健康。
Ô nhiễm không khí nghiêm trọng đã ảnh hưởng đến sức khỏe mọi người.
打开窗户,让空气流通一下。
Mở cửa sổ ra, để không khí lưu thông một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây