破坏
pòhuài
phá hoại, làm hỏng, tàn phá (gây thiệt hại cho vật chất, môi trường, quan hệ hoặc trật tự).
Hán việt: phá bôi
创造
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phá hoại, làm hỏng, tàn phá (gây thiệt hại cho vật chất, môi trường, quan hệ hoặc trật tự).
Ví dụ (9)
qǐngài gōnggòngcáiyàosuí biàn huài
Xin hãy bảo vệ tài sản công cộng, đừng tùy tiện phá hoại.
rén lèidehuó dòngyán zhòng huàilezìr ánhuán jìng
Các hoạt động của con người đã phá hoại nghiêm trọng môi trường tự nhiên.
zhèchǎngtái fēng huàilehěnduōfángdào
Cơn bão này đã tàn phá rất nhiều nhà cửa và đường sá.
diàn nǎobìng huàile tǒngdezhòng yàowén jiàn
Virus máy tính đã phá hỏng các tập tin quan trọng trong hệ thống.
yào huài menzhījiāndeyǒu
Đừng phá hỏng tình bạn giữa chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây