Chi tiết từ vựng
破坏 【pòhuài】


(Phân tích từ 破坏)
Nghĩa từ: Sự phá hủy
Hán việt: phá bôi
Từ trái nghĩa: 创造
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
破坏
规则
会
有
什么
后果?
What are the consequences of breaking the rules?
Vi phạm luật sẽ có hậu quả gì?
欺骗
是
破坏
人际关系
的
快速
方法。
Deception is a quick way to ruin interpersonal relationships.
Lừa dối là cách nhanh chóng để phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
疑心
太重
会
破坏
人际关系。
Too much suspicion can destroy interpersonal relationships.
Nghi ngờ quá mức sẽ phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
Bình luận