Liên hệ
huài
xấu, tồi, ác (phẩm chất, tính cách).
Hán việt: bôi
一丨一一ノ丨丶
7
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Đất () không () còn tốt nữa, bị xói mòn hư hại, vật gì đã hư hỏng không dùng được là hỏng , xấu.

Thành phần cấu tạo

huài
hỏng, xấu
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:xấu, tồi, ác (phẩm chất, tính cách).
Ví dụ (6)
shìgehuàirén
Hắn ta là một kẻ xấu.
yàozàibèihòushuōbiér éndehuàihuà
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
zhèshìgehuàizhǔyi
Đây là một ý kiến tồi.
zhè ge guànhěnhuàiděigǎigai
Thói quen này rất xấu, bạn phải sửa đi.
huàishìzuòjìn
Làm hết mọi chuyện xấu xa (việc ác làm tận).
2
động từ / tính từ
Nghĩa:hỏng, hư, thiu (thức ăn), bị hư hại.
Ví dụ (6)
dediàn nǎohuàile
Máy tính của tôi bị hỏng rồi.
niú nǎifàngjiǔlehuìhuàide
Sữa để lâu sẽ bị hỏng (thiu) đấy.
 zichīhuàile
Bụng bị hỏng do ăn uống (Bị đau bụng/tiêu chảy).
zhèkuàishǒu biǎo jīnghuàilexiūhǎole
Cái đồng hồ này hỏng rồi, không sửa được nữa.
chēzàibànshanghuàile
Xe bị hỏng giữa đường.
3
bổ ngữ trạng thái
Nghĩa:cực kỳ, muốn chết, phát khiếp (bổ ngữ chỉ mức độ cao, thường là tiêu cực hoặc trạng thái cơ thể).
Ví dụ (6)
dōukuàilèihuàile
Tôi sắp mệt chết đi được.
tīngdàozhè gexiāoxihuàile
Nghe được tin này, anh ấy tức điên lên.
zhètiānmánghuàile
Mấy ngày nay làm tôi bận tối mắt tối mũi.
shìzhēndexiàhuàile
Cái đó thực sự làm anh ấy sợ khiếp vía.
 jiādōuyàohuàile
Mọi người đều lo cuống cuồng cả lên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI