关机
guānjī
tắt máy, tắt nguồn (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Hán việt: loan cơ
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tắt máy, tắt nguồn (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Ví dụ (7)
duì bu gāng cáideshǒu guānle
Xin lỗi, vừa nãy điện thoại của tôi bị tắt máy.
fēi yào fēileqǐng jiāguān
Máy bay sắp cất cánh rồi, mời mọi người tắt điện thoại.
wànglechōngdiànshǒu dòngguānle
Tôi quên sạc pin, điện thoại tự động tắt nguồn rồi.
shuì jiàozhīqián guànguān
Trước khi đi ngủ, tôi có thói quen tắt máy.
zhítōngkěn éngguānle
Gọi mãi không được, có thể anh ấy tắt máy rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây