Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
guānjī
HSK 1/2
tắt máy, tắt nguồn (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Hán Việt:QUAN CƠ••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丷Hai chấm • chữ 关+天Thiên • chữ 关+木Mộc • chữ 机+几Kỷ • chữ 机

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

关机
guānjī
tắt máy
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấmbā
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)tiān
Khung cửa (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
几
Kỷjǐ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "关机" (guānjī) mang nghĩa "tắt máy", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tắt máy, tắt nguồn (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
ENTiếng Anh:To turn off (a machine, usually a phone or computer).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
duìbùqǐ对不起,gāngcái刚才wǒ我de的shǒujī手机guānjī关机le了。
Xin lỗi, vừa nãy điện thoại của tôi bị tắt máy.
Sorry, my phone was turned off just now.
#2
fēijī飞机yào要qǐfēi起飞le了,qǐng请dàjiā大家guānjī关机。
Máy bay sắp cất cánh rồi, mời mọi người tắt điện thoại.
The plane is about to take off, so please turn off your phones.
#3
wǒ我wàng忘le了chōngdiàn充电,shǒujī手机zìdòng自动guānjī关机le了。
Tôi quên sạc pin, điện thoại tự động tắt nguồn rồi.
I forgot to charge it, so my phone shut off automatically.
#4
shuìjiào睡觉zhīqián之前,wǒ我xíguàn习惯guānjī关机。
Trước khi đi ngủ, tôi có thói quen tắt máy.
Before going to bed, I usually turn off my phone.
#5
yìzhí一直dǎ打bù不tōng通,tā他kěnéng可能guānjī关机le了。
Gọi mãi không được, có thể anh ấy tắt máy rồi.
I can't get through to him at all; his phone might be off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây