Liên hệ
处置
chǔzhì
xử trí, xử lý, giải quyết, trừng trị, thanh lý (tài sản), định đoạt.
Hán việt: xứ trí
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xử trí, xử lý, giải quyết, trừng trị, thanh lý (tài sản), định đoạt.
Ví dụ (8)
duì zhèzhǒngwéixíngwéi yán chǔzhì
Đối với hành vi vi phạm kỷ luật này, cần phải xử trí (trừng phạt) nghiêm khắc.
zhèshìwèi letuǒ shànchǔ zhì处置shìjiàn
Việc này cũng là để xử lý thỏa đáng các sự kiện đột xuất.
 ān quánchǔ zhì处置fèiliàoshìshì jièxìngnán
Làm thế nào để xử lý an toàn chất thải hạt nhân là một bài toán khó của thế giới.
gōng jué dìngchǔ zhì处置 fenxiánzhìzīchǎn
Công ty quyết định thanh lý (xử lý) một phần tài sản nhàn rỗi.
 dàojǐn qíngkuàngyàoxuéhuìlínchǔzhì
Gặp tình huống khẩn cấp, bạn phải học cách tùy cơ ứng biến (xử trí linh hoạt).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI