Chi tiết từ vựng

处置 【chǔzhì】

heart
(Phân tích từ 处置)
Nghĩa từ: Sự vứt bỏ
Hán việt: xứ trí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
fāxiàn
发现
wèntí
问题
zhīhòu
之后,
tāmen
他们
xùnsù
迅速
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jìnxíng
进行
le
chǔzhì
处置
Upon discovering the problem, they quickly took measures to deal with it.
Sau khi phát hiện vấn đề, họ đã nhanh chóng áp dụng các biện pháp để xử lý.
zhīdào
知道
rúhé
如何
chǔzhì
处置
shǒuzhōng
手中
de
jiùshū
旧书。
He didn't know how to dispose of the old books he had.
Anh ấy không biết cách xử lý những quyển sách cũ trong tay.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
yǒu
yītào
一套
zhuānmén
专门
de
chǔzhì
处置
fèiwù
废物
de
chéngxù
程序。
This company has a specific procedure for disposing of waste.
Công ty này có một bộ quy trình chuyên biệt để xử lý chất thải.
Bình luận