Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
在
发现
问题
之后,
他们
迅速
采取措施
进行
了
处置。
Upon discovering the problem, they quickly took measures to deal with it.
Sau khi phát hiện vấn đề, họ đã nhanh chóng áp dụng các biện pháp để xử lý.
他
不
知道
如何
处置
手中
的
旧书。
He didn't know how to dispose of the old books he had.
Anh ấy không biết cách xử lý những quyển sách cũ trong tay.
这家
公司
有
一套
专门
的
处置
废物
的
程序。
This company has a specific procedure for disposing of waste.
Công ty này có một bộ quy trình chuyên biệt để xử lý chất thải.
Bình luận