Hán Việt:TRÍ••Loại từ:Động từ
13 nét
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一+1
Không dùng lượng từ riêng
罒Võng+直Trực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
置
đặt, để
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)

直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

置
đặt, để
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đặt, để
ENTiếng Anh:place, put, set up
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请把书置于桌上。
Hãy đặt sách lên bàn.
Please place the book on the table.
#2
他购置了一套新家具。
Anh ấy mua sắm một bộ đồ nội thất mới.
He purchased a set of new furniture.
#3
这件事不能置之不理。
Việc này không thể bỏ mặc không quan tâm.
This matter cannot be ignored.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây