置
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
13
位
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đặt, để
Ví dụ (3)
请把书置于桌上。
Hãy đặt sách lên bàn.
他购置了一套新家具。
Anh ấy mua sắm một bộ đồ nội thất mới.
这件事不能置之不理。
Việc này không thể bỏ mặc không quan tâm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây