Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
由于
连续
的
干旱,
湖水
干涸
了。
Due to the continuous drought, the lake water has dried up.
Do hạn hán kéo dài, nước hồ đã cạn kiệt.
干旱
对
农作物
的
生长
造成
了
极大
的
影响。
The drought has had a major impact on the growth of crops.
Hạn hán đã gây ra ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của cây trồng.
为
应对
干旱,
农民
们
不得不
采取
灌溉
措施。
To cope with the drought, farmers have had to implement irrigation measures.
Để đối phó với hạn hán, nông dân đã phải áp dụng biện pháp tưới tiêu.
Bình luận