干旱
HSK7-9
Danh từ
Phân tích từ 干旱
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:hạn hán, khô hạn, khô cằn.
Ví dụ (8)
这种植物耐干旱,适合在沙漠生长。
Loại thực vật này chịu được khô hạn, thích hợp sinh trưởng ở sa mạc.
今年遭遇了严重的干旱,粮食减产了。
Năm nay gặp phải hạn hán nghiêm trọng, sản lượng lương thực bị giảm.
干旱导致这片湖泊几乎干涸。
Hạn hán dẫn đến việc hồ nước này gần như cạn khô.
我们要节约用水,以此应对干旱。
Chúng ta phải tiết kiệm nước để đối phó với hạn hán.
西北地区气候干旱,雨水稀少。
Khu vực Tây Bắc khí hậu khô hạn, mưa ít.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây