Chi tiết từ vựng

干旱 【gānhàn】

heart
(Phân tích từ 干旱)
Nghĩa từ: Hạn hán
Hán việt: can hạn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóuyú
由于
liánxù
连续
de
gānhàn
干旱
húshuǐ
湖水
gānhé
干涸
le
了。
Due to the continuous drought, the lake water has dried up.
Do hạn hán kéo dài, nước hồ đã cạn kiệt.
gānhàn
干旱
duì
nóngzuòwù
农作物
de
shēngzhǎng
生长
zàochéng
造成
le
jídà
极大
de
yǐngxiǎng
影响。
The drought has had a major impact on the growth of crops.
Hạn hán đã gây ra ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của cây trồng.
wèi
yìngduì
应对
gānhàn
干旱
nóngmín
农民
men
bùdébù
不得不
cǎiqǔ
采取
guàngài
灌溉
cuòshī
措施。
To cope with the drought, farmers have had to implement irrigation measures.
Để đối phó với hạn hán, nông dân đã phải áp dụng biện pháp tưới tiêu.
Bình luận